Ngoại ngữ

Tiếng anh và "GET"

ReadzoGET là một trong những động từ tiếng Anh mang nhiều nghĩa nhất.

Mộc Hoan

Mộc Hoan

28/10/2015

745 Đã xem

– Get about : lan truyền

– Get ahead : tiến bộ
– Get at sth : tìm ra , khám phá ra
– Get at sth : chỉ trích, công kích
– Get away from : trốn thoát
– Get away with : thoát khỏi ( sự trừng phạt )
– Get back : trở về
– Get sth back : lấy lại
– Get behind : chậm trễ
– Get down : làm nản long
– Get down to sth : bắt tay vào việc gì
– Get in / into sth : được nhận vào
– Get off : rời khỏi, xuống (xe, máy bay )
– Get on : lên ( tàu xe )
– Get on with : hòa thuận
– Get out : lộ ra ngoài ( tin tức )
– Get out of : lẫn tránh
– Get over : phục hồi, vượt qua
– Get through : vượt qua
– Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì
– Get together : tụ họp
– Get up to : gây ra
– Get up : thức dậy
– Get up something : từ bỏ cái gì đó

– Get some money out of the bank/ withdraw money: rút tiền khỏi ngân hàng

– Get broke at the end of the month: hết sạch tiền vào cuối tháng

–  Get dressed : mặc đồ

get about

→ bắt đầu đi lại được sau một cơn ốm.

  • My grandfather is finding it harder to get about these days.

    Những ngày này ông nội cả tôi cảm thấy khó khăn hơn trong việc đi lại

get across (to somebody) | get something across (to somebody)

→ được hiểu (bởi ai đó); truyền đạt được (đến ai đó).

  • We tried to get our point across, but he just wouldn t listen.

    Chúng tôi cố gắng thuyết phục anh ta về quan điểm của chúng tôi, nhưng anh ta không nghe theo.

get after somebody

→ thúc giục hoặc la rầy ai.

  • I will get after Jack about his behavior.

    Tôi sẽ khiển trách Jack về hành vi của anh ta

get along

→ hòa thuận, hòa hợp; có thể xoay xở hoặc sinh sống được.

  • Those two just don t get along.

    Hai người đó không hòa thuận với nhau.

get around

→ lách (luật), lảng tránh; đi từ nơi này đến nơi khác; trở nên được biết đến, lưu hành.

  • I know I can find a way to get around the rule.

    Tôi biết rằng tôi có cách để lách luật

get at somebody/something

→ chạm vào hoặc với tới được; cố gắng làm điều gì dễ hiểu; gợi ý hoặc đề nghị; khám phá ra hoặc hiểu được.

  • It s on the top shelf and I can t get at it.

    Nó nằm ở kệ cao nhất và tôi không thể với tới được.

get away (from…)

→ thoát khỏi; rời khỏi hoặc đi xa.

  • The robbers got away in a stolen car, which the police later found abandoned.

    Những tên cướp đã trốn thoát trên chiếc xe ăn trộm được mà cảnh sát sau đó đã tìm thấy nó bị bỏ đi.

get back

→ quay lại với ai, nơi nào hoặc tình trạng nào đó.

  • The train was held up so we didn t get back home until midnight.

    Tàu bị mắc kẹt vì vậy chỉ cho đến nửa đêm chúng tôi mới quay về nhà được.

get by (on/in/with something)

→ xoay xở sống được hay làm gì đó được với những cái (ít ỏi) mà mình hiện có (tiền, công cụ, ...)

  • They re finding it increasingly difficult to get by since their first daughter was born.

    Họ cảm thấy ngày càng khó khăn để xoay xở sống được kể từ khi họ sinh đứa con gái đầu lòng.

 

Phrasal verb – Động ngữ: Get on

Nghĩa 1: có mối quan hệ tốt

Ex: We re getting on much better now that we don t live together.

He doesn t get on with his daughter.

Nghĩa 2: xử lý, giải quyết thành công.

Ex: How are you getting on in your new flat?

We re getting on quite well with the decorating.

Nghĩa 3: tiếp tục làm gì đó, đặc biệt trong công việc

Ex: I suppose I could get on with my work while I m waiting.

I ll leave you to get on then, shall I?

Nghĩa 4: to be getting on = to be getting old (đang già đi)

Ex: He s getting on (a bit) - he ll be seventy-six next birthday.

Nghĩa 5: đang bị muộn giờ

Ex: It s getting on - we d better be going.

 

Dạng của động từ: get, got, got (Anh - Anh) hoặc gotten (Anh -Mỹ)

 

Nghĩa 1: đạt được, giành được, thu được

Ex: We stopped at a cafe to get some breakfast.

Where did you get your radio from?

Nghĩa 2: mua

Ex: He went to the shop to get some milk.

How many apples can you get for £1?

Nghĩa 3: kiếm tiền

Ex: I think he gets about twenty thousand pounds a year in his job.

How much do you get per week as a teacher?

Nghĩa 4: nhận được cái gì đó:

Ex: I got quite a surprise when I saw her with short hair.

When did you get the news about Peter?

Nghĩa 5: trở thành, trở nên, bắt đầu trở nên

Ex: My English is getting better because I am studying harder.

Your coffee s getting cold.

Nghĩa 6: bị ốm ( do bệnh tật, vi rút...)

Ex: I got food poisoning after eating oysters.

He got the flu and had to take time off work.

Nghĩa 7: đi tìm, đi lấy cái gì đó đem về

Ex: My English dictionary is in the other room. I ll just go and get it.

Can I get you a drink?

Nghĩa 8: bắt giữ

Ex: Have the police got the man who did it yet?

Your cat got a bird this morning!

Nghĩa 9: làm cho cái gì đó xảy ra.

Ex: She had to get the children ready for school.

I m trying to get this homework finished for Thursday.

Have you got the photocopier working yet?

Nghĩa 10: thuyết phục ai làm gì.

Ex: Why don t you get Nicole to come to the party?

I m trying to get my boss to give me the day off tomorrow.

Nghĩa 11: làm điều gì đó tình cờ, ngẫu nhiên, không có chủ ý.

Ex: He got his bag caught in the train doors as they were closing.

I always get the two youngest sisters names confused.

Nghĩa 12: đôi khi chúng ta có thể dùng get thay cho be để tạo thành dạng bị động của động từ.

Ex: I got shouted at by some idiot for walking past his house.

The window got broken in the storm.

Nghĩa 13: hiểu hoặc nghe thấy

Ex: I didn t get what she said because the room was so noisy.

He told me a joke, but I didn’t get it.

Nghĩa 14: di chuyển tới nơi khác, vị trí khác

Ex: I hit my knee as I was getting out of the taxi.

Getting up the ladder was easy enough - it was getting down that was the problem.

Nghĩa 15: đi bằng tàu, xe buýt hoặc các phương tiện giao thông khác

Ex: Shall we get a bus to the party?

Nghĩa 16: làm ai đó bực mình

Ex: It really gets me the way we have to work at weekends!

Nghĩa 17: làm xúc động mạnh

Ex: That part of the movie when he learns that his wife is still alive - that always gets me!

Nghĩa 18: đánh ai đó

Ex: The bullet got him in the arm.

Someone threw a stone and it got me on the head.

Nghĩa 19: tới một địa điểm nhất định

Ex: He had not even got as far as Cardiff when his car broke down.

What time do you usually get home in the evening?

I got to work half an hour late this morning.

Nghĩa 20: tới một giai đoạn, điều kiện, thời điểm nào đó

Ex: It got to Friday evening and there was still no sign of the workload getting easier.

I m getting to the stage now where I just want to speak English fluently.

Nghĩa 21: có cơ hội làm một điều gì đó

Ex: I never get to see them now that they have moved to Italy.

It was so amazing to get to meet David Beckham!

 

CÁCH DÙNG CỤM ĐỘNG TỪ “GET OUT” TRONG TIẾNG ANH

 

1. Rời khỏi nhà và giao tiếp, đi chơi hoặc dành thời gian rảnh với những người khác

   • Mary never gets out. She is always taking care of her kids.

   • I would love to get out and try the new restaurant downtown.

   • I haven’t got out in a long time.

 

2. Rời khỏi một phương tiện, như là xe hơi

   • I got out at the end of the driveway.

   • We got out near downtown and walked to dance club.

   • Please stop the taxi! I need to get out right here.

 

3. Dịch chuyển hoặc lấy ra một vật thể từ nơi nó được đặt

   • She got out her suitcase in preparation for her trip to India.

   • I got out the boxes of old clothes that were in the basement.

   • My father got out the lawnmower and put gas in it.

 

4. Loại bỏ đất cát hoặc thứ gì đó không mong muốn (như là vết ố)

   • I have to get out this spaghetti stain before it sets.

   • Mary can’t get the stain out of her new shirt.

   • I have the get out the dirt from my pants before it leaves a mark.

 

5. Bỏ đi hoặc thoát khỏi một nơi nào đó

   • They got out before the fire destroyed their home.

   • She got out from the car unharmed by the horrible accident.

   • The dog got out from his kennel while I was at work.

 

6. Khi một bí mật hoặc thông tin bị tiết lộ khi mọi người muốn nó được giữ bí mật

   • Somehow the secret about his affair got out.

   • The information got out about what happened in the secret meeting.

 

7. Đưa ra công chúng hoặc công bố

   • I have to get this project out before I leave today.

   • The marketing department has to get out six advertising campaigns for the new clients.

   • I have to get out the new volunteer calendar this week.

 

8. Nói thứ gì đó khi đang gặp khó khăn

   • Mary was so exhausted that she couldn’t even get out her words.

   • The little girl was crying so hard that she could barely get out her words.

 

CHÚC MỌI NGƯỜI HỌC TỐT!

THẤY HAY NHỚ BẤM ZÔ NHÉ!

 

 

 

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Tiếng anh và "GET"

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính