Tự học

Một số thuật ngữ pháp lý thông dụng

Readzotự học

Neyu Nami

Neyu Nami

05/11/2014

2082 Đã xem

- appoint: bổ nhiệm

- consist of: gồm có

- elect: đắc cử

- restrict: hạn chế, giới hạn

- revise: duyệt lại

- enact: ban hành

- proposal: đề nghị

- monarchy: chế độ quân chủ

- unique : duy nhất

- statute : đạo luật

- regulate: điều chỉnh

- convention: hội nghị

- assumption: giả định

- precedent: quyết định

- restraint: kiềm chế

- impose: áp đặt

- obligation: nghĩa vụ

- exclusive: độc quyền

- accountability: nghĩa vụ giải trình

- policy: chính sách

- conflict: xung đột

- immigration: nhập cư

- compensation: tiền bồi thường

- injuction: lệnh của toà

- field: lĩnh vực

- procedural law: luật thủ tục

- hereditary: có tính kế thường

- profession: nghề nghiệp

- incorporated: sáp nhập

- legislate: làm luật

- discourage: ngăn chặn

- abolished: huỷ bỏ, bãi bỏ

- evidence: chứng cứ

- conquences: hậu quả

- threat: đe doạ

- effective: có hiệu quả, có hiệu lực

- criminal law: Luật hình sự

- civil law: luật dân sự

- substantive law: luật nội dung

- National Assembly: Quốc hội

- Constitution: Hiến pháp

- legislative: lập pháp

- executive: hành pháp

- judicial: tư pháp

- public law: luật công

- private law: luật tư

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Một số thuật ngữ pháp lý thông dụng

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính