Tự học

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 001

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

916 Đã xem

 

Bộ: 一 - NHẤT

訓: ひと-,  ひと.つ

音: イチ,  イツ

Số nét: 1

JLPT: N5

Nghĩa: Một, là số đứng đầu các số đếm. Cùng. Dùng về lời nói hoặc giả thế chăng. Bao quát hết thẩy. Chuyên môn về một mặt.

Giải nghĩa:

  • Một, là số đứng đầu các số đếm. Phàm vật gì chỉ có một đều gọi là Nhất cả.

  • Cùng. Như sách Trung Dung nói : Cập kì thành công nhất dã [及其成工一也] nên công cùng như nhau vậy.

  • Dùng về lời nói hoặc giả thế chăng. Như vạn nhất [萬一] muôn một, nhất đán [一旦] một mai, v.v.

  • Bao quát hết thẩy. Như nhất thiết [一切] hết thẩy, nhất khái [一概] một mực như thế cả, v.v.

  • Chuyên môn về một mặt. Như nhất vị [一味] một mặt, nhất ý [一意] một ý, v.v.

 

「 いち」

◆ Một

細(こま)かいことにもいちいちけちをつける

phàn nàn từng thứ nhỏ nhặt một

いちいち(人(ひと))に命令(めいれい)するのをやめる

đừng nên ra lệnh cho từng người một

さあ皆(みな)さんいいですか。いち、にーー、チーズチーズ!(写真撮影しゃしんさつえいを頼たのまれた人ひとが)

Nào! Mọi người xong chưa? 1, 2, rồi ! .

 

Bộ: 日 - NHẬT, NHỰT

訓: ひ,  -び,  -か

音: ニチ,  ジツ

Số nét: 4

JLPT: N5

Nghĩa: Mặt trời. Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật [一日]. Ban ngày.Nước Nhật, nước Nhật Bản [日本] thường gọi tắt là nước Nhật.

Giải nghĩa:

  • Mặt trời.

  • Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật [一日].

  • Ban ngày. Như nhật dĩ kế dạ [日以繼夜] ban ngày lại tiếp đến ban đêm, vãng nhật [往日] ngày hôm qua, lai nhật [來日] ngày mai, v.v.

  • Nước Nhật, nước Nhật Bản [日本] thường gọi tắt là nước Nhật.

 

「 ひ」

◆ Mặt trời

うちの庭(にわ)はよく日()があたる.

Vườn nhà tôi luôn tràn ngập ánh mặt trời

その部屋(へや)は南向(みなみむ)きだから冬(ふゆ)でも日()があたる.

phòng đó hướng nam nên ngay cả mùa đông cũng có ánh mặt trời

◆ Ngày

月曜(げつよう)に結婚式(けっこんしき)を挙()げればお金持(かねも)ちになり、火曜(かよう)は健康(けんこう)になり、水曜(すいよう)は週(しゅう)の一番良(いちばんよ)い日()。木曜(もくよう)は受難(じゅなん)の日(ひ)、金曜は損(そん)をし、土曜(どよう)は何(なに)の運(うん)にも恵(めぐ)まれない日()。

Nếu lễ cưới vào ngày thứ hai thì sẽ trở nên giàu có, ngày thứ ba sẽ được khoẻ mạnh, thứ tư là ngày tốt nhất trong tuần. Thứ năm là ngày gặp hoạn nạn, thứ sáu là ngày bị thiệt hại, thứ bảy là ngày không gặp vận may

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

NHẬT

mặt trời

2

日々

ひび

NHẬT

ngày ngày .

3

日ソ

にっソ

NHẬT

Nhật-Xô

4

一日

いちにち

NHẤT NHẬT

một ngày

5

一日

いちじつ

NHẤT NHẬT

một ngày

6

一日

ついたち

NHẤT NHẬT

ngày mồng 1

7

七日

なのか

THẤT NHẬT

7 ngày

8

三日

みっか

TAM NHẬT

ba ngày; ngày mùng ba

9

日中

にっちゅう

NHẬT TRUNG

thời gian trong ngày; trong ngày

10

日中

ひなか

NHẬT TRUNG

ban nãy .

11

中日

なかび

TRUNG NHẬT

Ngày giữa .

12

中日

ちゅうにち

TRUNG NHẬT

Trung Nhật

Bộ: 本 - BỔN, BẢN

訓: もと

音: ホン

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 木 (MỘC)

Nghĩa: Gốc, một cây gọi là nhất bổn [一本]. Cỗi rễ, cỗi nguồn, cái cỗi rễ của một sự gì gọi là bổn. Trước, vốn. Vốn lại (nguyên lai) dùng làm lời trợ từ.Của mình, bổn thân [本身] thân mình, bổn quốc [本國] nước mình, bổn vị [本位] cái địa vị của mình, bổn lĩnh [本領] cái năng lực của mình, không phải cầu gì ở ngoài, v. Tiền vốn, tiền gốc. Phép ngày xưa các tập sớ tâu vua cũng gọi là bổn. Tập, sách vở tranh vẽ bìa thiếp đều gọi là bổn cả.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Gốc, một cây gọi là nhất bổn [一本].

  • Cỗi rễ, cỗi nguồn, cái cỗi rễ của một sự gì gọi là bổn. Như xả bổn trục mạt [捨本逐末] bỏ cỗi rễ mà theo ngọn ngành.

  • Trước, vốn. Như bổn ý [本意] ý trước của tôi.

  • Vốn lại (nguyên lai) dùng làm lời trợ từ. Như bổn cai như thử [本該如此] vốn lại phải như thế.

  • Của mình, bổn thân [本身] thân mình, bổn quốc [本國] nước mình, bổn vị [本位] cái địa vị của mình, bổn lĩnh [本領] cái năng lực của mình, không phải cầu gì ở ngoài, v.v.

  • Tiền vốn, tiền gốc. Như nhất bổn vạn lợi [一本萬利] một vốn muôn lời.

  • Phép ngày xưa các tập sớ tâu vua cũng gọi là bổn.

  • Tập, sách vở tranh vẽ bìa thiếp đều gọi là bổn cả. Như khắc bổn [刻本] bản chữ khắc. Một quyển sách cũng gọi là nhất bổn [一本]. Ta quen đọc là chữ bản.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ほん

BỔN

cái; chiếc; điếu; bông

2

もと

BỔN

nguồn; nguồn gốc; căn nguyên

3

本々

もともと

BỔN

vốn dĩ; nguyên là; vốn là

4

本の

ほんの

BỔN

chỉ; chỉ là

5

一本

いちほん

NHẤT BỔN

cú đánh đòn

6

本人

ほんにん

BỔN NHÂN

anh ta; cô ta; ông ta; bà ta; người đó

7

本位

ほんい

BỔN VỊ

bản vị

8

本体

ほんたい

BỔN THỂ

bản thể; thực thể

9

本俸

ほんぽう

BỔN BỔNG

cả lương

10

偽本

にせほん

NGỤY BỔN

sự giả mạo (chữ ký

  •  

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 001

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính