Nhật Bản

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 002

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

398 Đã xem

Bộ: 語 - NGỮ, NGỨ

訓: かた.る,  かた.らう

音: ゴ

Số nét: 14

JLPT: N5

Bộ thành phần: 言 (NGÔN, NGÂN) 吾 (NGÔ)

Nghĩa: Nói, nói nhỏ. Câu nói có đủ ý nghĩa tinh vi cũng gọi là ngữ. Ra hiệu.Một âm là ngứ.

Giải nghĩa:

 

Ví dụ:

  • Nói, nói nhỏ. Như ngẫu ngữ [偶語] câu nói ngẫu nhiên, tư ngữ [私語] nói riêng.

  • Câu nói có đủ ý nghĩa tinh vi cũng gọi là ngữ. Như thành ngữ [成語] câu nói đã dùng, ai cũng dùng được, lời ngắn mà có đủ ý nghĩa, ngữ lục [語錄] bản chép các lời nói hay. Như các học trò chép các lời đức Khổng Tử đã nói lại gọi là bộ Luận ngữ [論語].

  • Ra hiệu. Như thủ ngữ [手語] lấy tay ra hiệu.

  • Một âm là ngứ. Bảo. Như cư ngộ ngứ nhữ [居吾語汝] ngồi đấy ta bảo mày

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

NGỮ

ngôn ngữ; từ

2

語り

かたり

NGỮ

sự nói

3

語る

かたる

NGỮ

kể chuyện; kể lại; thuật lại

4

一語

いちご

NHẤT NGỮ

đời

5

不語

ふかたり

BẤT NGỮ

sự lặng thinh

6

主語

しゅご

CHỦ NGỮ

chủ ngữ

7

仏語

ぶつご

PHẬT NGỮ

Phật ngữ; ngôn từ nhà Phật .

8

仏語

ふつご

PHẬT NGỮ

tiếng Pháp

9

低語

ていかたり

ĐÊ NGỮ

tiếng nói thầm

10

俗語

ぞくご

TỤC NGỮ

tiếng lóng

11

俚語

りご

LÍ NGỮ

tiếng lóng

12

倒語

とうご

ĐẢO NGỮ

đảo ngữ .

  •  

Bộ: 二 - NHỊ

訓: ふた,  ふた.つ,  ふたたび

音: ニ,  ジ

Số nét: 2

JLPT: N5

Nghĩa: Hai, tên số đếm.

Giải nghĩa:

  • Hai, tên số đếm.

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

NHỊ

hai; số hai .

2

一二

いちに

NHẤT NHỊ

ít vải

3

不二

ふじ

BẤT NHỊ

có một không hai

4

二世

にせい

NHỊ THẾ

nhị thế; đời thứ hai

5

二乗

にじょう

NHỊ THỪA

bình phương .

6

二人

ふたり

NHỊ NHÂN

hai người

7

二人

ににん

NHỊ NHÂN

Hai người

8

二伸

にしん

NHỊ THÂN

tái bút .

9

二位

にい

NHỊ VỊ

Vị trí thứ 2 .

10

二価

にか

NHỊ GIÁ

có hoá trị hai

11

二倍

にばい

NHỊ BỘI

gấp đôi

  •  

Bộ: 三 - TAM, TÁM

訓: み,  み.つ,  みっ.つ

音: サン,  ゾウ

Số nét: 3

JLPT: N5

Bộ thành phần: 一 (NHẤT)

Nghĩa: Ba, tên số đếm. Một âm là tám.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Ba, tên số đếm.

  • Một âm là tám. Hai ba lần, đọc đi đọc lại. Như : Nam Dong tám phúc bạch khuê [南容三復白圭] ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ bạch khuê.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

さん

TAM

ba

2

TAM

ba

3

三つ

みっつ

TAM

ba

4

三下

さんした

TAM HẠ

bộ hạ

5

三乗

さんじょう

TAM THỪA

sự thăm hỏi

6

三倍

さんばい

TAM BỘI

ba lần

  •  

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 002

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính