Tự học

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 003

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

449 Đã xem

Bộ: 四 - TỨ

訓: よ,  よ.つ,  よっ.つ,  よん

音: シ

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 囗 (VI) 儿 (NHÂN, NHI, NGHÊ)

Nghĩa: Bốn (tên số đếm).

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Bốn (tên số đếm).

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

TỨ

bốn

2

よん

TỨ

bốn .

3

四つ

よっつ

TỨ

bốn

4

十四

じゅうよん

THẬP TỨ

mười bốn

5

四十

よんじゅう

TỨ THẬP

bốn mươi .

6

四周

よんしゅう

TỨ CHU

chu vi

7

四囲

しい

TỨ VI

vùng phụ cận

8

四国

しこく

TỨ QUỐC

sikoku; Shikoku

Bộ: 五 - NGŨ

訓: いつ,  いつ.つ

音: ゴ

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 二 (NHỊ)

Nghĩa: Năm, tên số đếm.

Giải nghĩa: Năm, tên số đếm.

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

NGŨ

năm; số 5

2

五つ

いつつ

NGŨ

năm cái; năm chiếc

3

五体

ごたい

NGŨ THỂ

5 bộ phận chính cấu thành cơ thể; cơ thể; toàn bộ cơ thể

4

五倫

ごりん

NGŨ LUÂN

ngũ luân .

5

五分

ごぶ

NGŨ PHÂN

một nửa; năm mươi phần trăm; 50 phần trăm

6

十五

じゅうご

THẬP NGŨ

mười lăm

7

五十

ごじゅう

NGŨ THẬP

năm mươi .

8

五徳

ごとく

NGŨ ĐỨC

giá ba chân

 

Bộ: 六 - LỤC

訓: む,  む.つ,  むっ.つ,  むい

音: ロク,  リク

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 亠 (ĐẦU) 八 (BÁT)

Nghĩa: Sáu, số đếm.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Sáu, số đếm.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

むっつ

LỤC

số sáu

2

ろく

LỤC

sáu

3

六つ

むっつ

LỤC

sáu

4

六十

ろくじゅう

LỤC THẬP

sáu mươi

5

十六

じゅうろく

THẬP LỤC

mười sáu

6

宿六

やどろく

TÚC LỤC

người chồng

7

六日

むいか

LỤC NHẬT

ngày thứ sáu

  •  

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 003

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính