Tự học

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 004

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

310 Đã xem

Bộ: 七 - THẤT

訓: なな,  なな.つ,  なの

音: シチ

Số nét: 2

JLPT: N5

Bộ thành phần: 一 (NHẤT) 乙 (ẤT)

Nghĩa: Bảy, tên số đếm. Có nghĩa chỉ về thể văn.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Bảy, tên số đếm.

  • Có nghĩa chỉ về thể văn. Như lối văn thất vấn thất đáp [七問七答] của Mai Thừa, lối văn song thất của ta.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しち

THẤT

bảy

2

なな

THẤT

thất .

3

七つ

ななつ

THẤT

bảy cái

4

七十

ななじゅう

THẤT THẬP

bảy mươi .

5

十七

じゅうなな

THẬP THẤT

mười bảy

6

七夕

たなばた

THẤT TỊCH

ngày mùng 7 tháng 7 âm lịch (thất tịch)

7

七夜

しちや

THẤT DẠ

hiệu cầm đồ

8

七宝

しっぽう

THẤT BẢO

thất bảo

9

七日

なのか

THẤT NHẬT

7 ngày

10

七星

しちせい

THẤT TINH

thất tinh .

 

 

 

Bộ: 八 - BÁT

訓: や,  や.つ,  やっ.つ,  よう

音: ハチ

Số nét: 2

JLPT: N5

Nghĩa: Tám, số đếm.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Tám, số đếm.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はち

BÁT

bát

2

やっつ

BÁT

tám

3

お八

おやつ

BÁT

bữa ăn thêm; bữa ăn qua giữa buổi; bữa phụ

4

八つ

やっつ

BÁT

tám

5

二八

にはち

NHỊ BÁT

ngày mười sáu

6

八十

はちじゅう

BÁT THẬP

tám mươi

7

十八

じゅうはち

THẬP BÁT

mười tám

8

八卦

はっけ

BÁT QUÁI

bát quát .

9

尺八

しゃくはち

XÍCH BÁT

sáo

 

 

 

 

Bộ: 九 - CỬU, CƯU

訓: ここの,  ここの.つ

音: キュウ,  ク

Số nét: 2

JLPT: N5

Bộ thành phần: 丿 (PHIỆT, TRIỆT) 乙 (ẤT)

Nghĩa: Chín, tên số đếm. Một âm là cưu [九] họp.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Chín, tên số đếm.

  • Một âm là cưu [九] họp. Luận ngữ [論語] : Hoàn Công cửu hợp chư hầu, bất dĩ binh xa, Quản Trọng chi lực dã [桓公九合諸侯,不以兵車,管仲之力也] (Hiến vấn [憲問]) Hoàn Công chín lần họp chư hầu mà không phải dùng võ lực, đó là tài sức của Quản Trọng. Cùng nghĩa với chữ củ [糾].

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

きゅう

CỬU

chín

2

CỬU

số 9; chín (số)

3

九つ

ここのつ

CỬU

9 cái; 9 chiếc

4

九九

きゅうきゅう

CỬU CỬU

bảng cửu chương

5

九分

くぶ

CỬU PHÂN

hầu

6

九十

きゅうじゅう

CỬU THẬP

chín mươi .

7

十九

じゅうきゅう

THẬP CỬU

mười chín

8

九夏

きゅうなつ

CỬU HẠ

summer

9

九天

きゅうてん

CỬU THIÊN

trời

10

九州

きゅうしゅう

CỬU CHÂU

Kyushyu; đảo Kyushyu của Nhật Bản

 

 

 

Bộ: 十 - THẬP

訓: とお,  と

音: ジュウ,  ジッ,  ジュッ

Số nét: 2

JLPT: N5

Nghĩa: Mười. Đủ hết.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Mười.

  • Đủ hết. Như thập thành [十成], thập toàn [十全] vẹn đủ cả mười, ý nói được đầy đủ cả.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

じゅう

THẬP

chục

2

とお

THẬP

mười .

3

十一

じゅういち

THẬP NHẤT

mười một

4

十七

じゅうなな

THẬP THẤT

mười bảy

5

七十

ななじゅう

THẤT THẬP

bảy mươi .

6

十万

じゅうまん

THẬP VẠN

trăm ngàn .

7

十三

じゅうさん

THẬP TAM

mười ba

8

三十

さんじゅう

TAM THẬP

số ba mươi

9

九十

きゅうじゅう

CỬU THẬP

chín mươi .

10

十九

じゅうきゅう

THẬP CỬU

mười chín

11

十二

じゅうに

THẬP NHỊ

mười hai

12

二十

にじゅう

NHỊ THẬP

Hai mươi .

13

十五

じゅうご

THẬP NGŨ

mười lăm

  •  

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 004

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính