Tự học

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 005

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

424 Đã xem

Bộ: 右 - HỮU

訓: みぎ

音: ウ,  ユウ

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 口 (KHẨU)

Nghĩa: Bên phải. Giúp, cũng như chữ hữu [佑]. Bên trên. Phương tây.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Bên phải.

  • Giúp, cũng như chữ hữu [佑]. Như bảo hữu [保右] giúp giữ.

  • Bên trên. Đời xưa cho bên phải là trên. Như hữu văn hữu vũ [右文右武] trọng văn trọng võ. Vì thế nên họ sang gọi là hữu tộc [右族], nhà hào cường gọi là hào hữu [豪右], v.v.

  • Phương tây. Như Sơn hữu [山右] tức là Sơn tây. Giang hữu [江右] tức là Giang tây.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

みぎ

HỮU

bên phải; phía bên phải

2

右側

みぎがわ

HỮU TRẮC

bên hữu

3

右傾

うけい

HỮU KHUYNH

hữu khuynh

4

右岸

うがん

HỮU NGẠN

hữu ngạn .

5

左右

さゆう

TẢ HỮU

phải trái; bên phải và bên trái; sự trên dưới (tuổi tác)

6

右巻

みぎまき

HỮU QUYỂN

theo chiều kim đồng hồ

7

右手

みぎて

HỮU THỦ

tay phải

8

右方

うほう

HỮU PHƯƠNG

bên phải

 

 

 

 

Bộ: 雨 - VŨ, VÚ

訓: あめ,  あま-,  -さめ

音: ウ

Số nét: 8

JLPT: N5

Nghĩa: Mưa. Một âm là vú.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦] : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ [聴雨]) [終宵聽雨聲] Suốt đêm nghe tiếng mưa.

  • Một âm là vú. Đổ mưa xuống. Như vú bạc [雨雹] đổ mưa đá, vú tuyết [雨雪] mưa tuyết, v.v.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あめ

cơn mưa

2

一雨

ひとあめ

NHẤT VŨ

người chỉ

3

俄雨

にわかあめ

NGA VŨ

mưa rào .

4

雨傘

あまがさ

VŨ TÁN

ô che mưa

5

雨具

あまぐ

VŨ CỤ

đồ đi mưa

6

凍雨

とうう

ĐỐNG VŨ

mưa mùa đông .

7

大雨

おおあめ

ĐẠI VŨ

mưa to; mưa lớn; mưa rào; cơn mưa to; cơn mưa lớn; cơn mưa rào; trận mưa to; trận mưa lớn; trận mưa rào

 

 

 

Bộ: 円 - VIÊN

訓: まる.い,  まる,  まど,  まど.か,  まろ.やか

音: エン

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 冂 (QUYNH)

Nghĩa: Viên mãn,. Tiền yên Nhật.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Viên mãn,

  • Tiền yên Nhật

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

えん

VIÊN

đồng yên

2

まる

VIÊN

tròn .

3

円い

まるい

VIÊN

tròn

4

円か

まどか

VIÊN

tròn

5

円み

まるみ

VIÊN

hình tròn

6

円ら

えんら

VIÊN

tròn

7

一円

いちえん

NHẤT VIÊN

khắp; toàn vùng; xung quanh

8

円丘

まどかたかし

VIÊN KHÂU

đồi nhỏ

9

円価

えんか

VIÊN GIÁ

Trubađua

10

円光

えんこう

VIÊN QUANG

quầng (mặt trăng

11

凸円

とつえん

ĐỘT VIÊN

tính lồi

12

千円

せんえん

THIÊN VIÊN

sự chậm trễ; sự trì hoãn

  •  

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 005

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính