Tự học

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 006

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

405 Đã xem

Mục lục

Bộ: 下 - HẠ, HÁ

訓: した,  しも,  もと,  さ.げる,  さ.がる,  くだ.る,  くだ.り,  くだ.す,  -くだ.す,  くだ.さる,  お.ろす,  お.りる

音: カ,  ゲ

Số nét: 3

JLPT: N5

Bộ thành phần: 一 (NHẤT) 卜 (BẶC, BỐC)

Nghĩa: Dưới, đối lại với chữ thượng [上]. Bề dưới, nhời nói nhún mình với người trên. Một âm là há. Cuốn.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Dưới, đối lại với chữ thượng [上]. Phàm cái gì ở dưới đều gọi là hạ.

  • Bề dưới, nhời nói nhún mình với người trên. Như hạ tình [下情] tình kẻ dưới, hạ hoài [下懷] tấm lòng kẻ dưới.

  • Một âm là há. Xuống, từ trên xuống dưới. Như há sơn [下山] xuống núi, há lâu [下樓] xuống lầu.

  • Cuốn. Như há kì [下旗] cuốn cờ, há duy [下帷] cuốn màn, v.v.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

した

HẠ

dưới; phía dưới; bên dưới; phần dưới; phần sau; tập sau .

2

下し

おろし

HẠ

sự rút khỏi

3

下す

くだす

HẠ

hạ lệnh; đưa ra phán đoán của mình; làm; thực hiện; chấp (bút)

4

下に

したに

HẠ

ở dưới .

5

下り

くだり

HẠ

sự đi về địa phương; sự ra khỏi thủ đô đi các vùng khác; đi xuống

6

下る

くだる

HẠ

đi xuống; lăn xuống; xuống

7

三下

さんした

TAM HẠ

bộ hạ

8

上下

うえした

THƯỢNG HẠ

trên và dưới; lên và xuống

9

上下

じょうげ

THƯỢNG HẠ

lên xuống; trở đi trở lại; sư dao động .

10

下人

げにん

HẠ NHÂN

người ở

11

下付

かふ

HẠ PHÓ

sự cho

12

下位

かい

HẠ VỊ

phụ

  •  

Bộ: 火 - HỎA

訓: ひ,  -び,  ほ-

音: カ

Số nét: 4

JLPT: N5

Nghĩa: Lửa. Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hỏa tai [火災]. Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hỏa tốc [火速]. Giận tức, tục gọi nổi giận là động hỏa [動火]. Sao hỏa.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Lửa.

  • Cháy, nhà cửa bị lửa cháy gọi là hỏa tai [火災].

  • Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Người trong một hỏa gọi là hỏa bạn [火伴].

  • Kíp, khẩn cấp, sự gì cần kíp gọi là hỏa tốc [火速]. Phàm gặp sự gì khẩn cấp phải ra lệnh mau gọi là hỏa bài [火牌] hay hỏa phiếu [火票], v.v. cũng có nghĩa là khẩn cấp cả.

  • Giận tức, tục gọi nổi giận là động hỏa [動火].

  • Sao hỏa.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

HỎA

lửa .

2

下火

したび

HẠ HỎA

xuống dốc

3

中火

ちゅうび

TRUNG HỎA

ngọn lửa vừa

4

火事

かじ

HỎA SỰ

cháy nhà

5

火付

ひつき

HỎA PHÓ

sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà

6

火傷

やけど

HỎA THƯƠNG

bị bỏng

7

出火

しゅっか

XUẤT HỎA

sự bốc lửa; sự xảy ra hỏa hoạn; xảy ra hỏa hoạn .

8

火刑

かけい

HỎA HÌNH

cộc

9

火力

かりょく

HỎA LỰC

thế lửa; sức lửa; hỏa lực; nhiệt điện

  •  

Bộ: 何 - HÀ

訓: なに,  なん,  なに-,  なん-

音: カ

Số nét: 7

JLPT: N5

Bộ thành phần: 亻 (NHÂN) 可 (KHẢ, KHẮC)

Nghĩa: Sao, gì, lời nói vặn lại.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Sao, gì, lời nói vặn lại. Như hà cố [何故] cớ gì ? hà dã [何也] sao vậy ?

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

なに

cái gì

2

なん

cái gì .

3

何か

なにか

cái gì đó

4

何て

なんて

cái gì cơ; làm thế nào mà .

5

何で

なんで

Vì sao; bằng gì

6

何と

なんと

cái gì; như thế nào .

7

何の

なにの

nào

8

何も

なにも

sự không có

9

何ら

なんら

bất cứ cái gì .

10

何れ

どれ

cái nào .

11

何事

なにごと

HÀ SỰ

cái gì .

12

何人

なんにん

HÀ NHÂN

mấy người .

13

何何

どれどれ

HÀ HÀ

cái nào cái nào .

  •  

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 006

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính