Nhật Bản

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 009

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

295 Đã xem

Mục lục

Bộ: 月 - NGUYỆT

訓: つき

音: ゲツ,  ガツ

Số nét: 4

JLPT: N5

Nghĩa: Mặt trăng. Tháng.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Mặt trăng.

  • Tháng.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

つき

NGUYỆT

mặt trăng

2

一月

いちがつ

NHẤT NGUYỆT

tháng giêng

3

一月

ひとつき

NHẤT NGUYỆT

một tháng

4

七月

しちがつ

THẤT NGUYỆT

tháng bảy .

5

三月

さんがつ

TAM NGUYỆT

tháng ba .

6

月並

つきなみ

NGUYỆT TỊNH

hàng tháng; mỗi tháng; theo tháng

7

九月

きゅうがつ

CỬU NGUYỆT

tháng chín .

8

月事

つきごと

NGUYỆT SỰ

sự thấy kinh

9

二月

にがつ

NHỊ NGUYỆT

tháng hai .

10

五月

さつき

NGŨ NGUYỆT

tháng Năm âm lịch .

11

五月

ごがつ

NGŨ NGUYỆT

tháng năm

  •  

Bộ: 午 - NGỌ

訓: うま

音: ゴ

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 干 (KIỀN, CAN, CÀN, CÁN)

Nghĩa: Chi Ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Giữa trưa, gần trưa gọi là thượng ngọ [上午], quá trưa gọi là hạ ngọ [下午]. Giao. Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt [午月], mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ [端午].

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Chi Ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ Ngọ.

  • Giữa trưa, gần trưa gọi là thượng ngọ [上午], quá trưa gọi là hạ ngọ [下午].

  • Giao. Như bàng ngọ [傍午] bày đặt ngổn ngang.

  • Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt [午月], mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ [端午]. Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ vì thế.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

うま

NGỌ

Ngọ (chi)

2

丙午

ひのえうま

BÍNH NGỌ

năm Bính Ngọ .

3

亭午

ていご

ĐÌNH NGỌ

Buổi trưa .

4

午刻

うまこく

NGỌ KHẮC

trưa

5

午前

ごぜん

NGỌ TIỀN

buổi sáng; vào buổi sáng; sáng

6

午后

ごご

NGỌ HẬU

buổi chiều

7

午年

うまどし

NGỌ NIÊN

năm Ngọ; tuổi ngựa

8

午後

ごご

NGỌ HẬU

vào buổi chiều; sau 12 giờ trưa; buổi chiều; chiều

9

正午

しょうご

CHÁNH NGỌ

buổi trưa; giữa ngày; ban trưa .

10

午睡

ごすい

NGỌ THỤY

ngủ trưa; giấc ngủ trưa

11

午餐

ごさん

NGỌ XAN

bữa ăn trưa

  •  

Bộ: 見 - KIẾN, HIỆN

訓: み.る,  み.える,  み.せる

音: ケン

Số nét: 7

JLPT: N5

Bộ thành phần: 目 (MỤC)

Nghĩa: Thấy, mắt trông thấy. Ý biết, như kiến địa [見地] chỗ biết tới, kiến giải [見解] chỗ hiểu biết, v. Yết kiến. Bị. Một âm là hiện. Tiến cử. Cái trang sức ngoài áo quan.

Giải nghĩa:

Ví dụ:

  • Thấy, mắt trông thấy.

  • Ý biết, như kiến địa [見地] chỗ biết tới, kiến giải [見解] chỗ hiểu biết, v.v.

  • Yết kiến. Như tham kiến [參見] vào hầu.

  • Bị. Như kiến nghi [見疑] bị ngờ, kiến hại [見害] bị hại, v.v.

  • Một âm là hiện. Tỏ rõ, hiện ra. Luận ngữ [論語] : Thiên hạ hữu đạo tắc hiện, vô đạo tắc ẩn [天下有道則見, 無道則隱] (Thái Bá [泰伯]) Thiên hạ có đạo, thì ra làm quan, còn như thiên hạ vô đạo, thì ở ẩn.

  • Tiến cử.

  • Cái trang sức ngoài áo quan.

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

見え

みえ

KIẾN

tư thế

2

見る

みる

KIẾN

ngắm

3

一見

いっけん

NHẤT KIẾN

nhìn; nhìn một lần; thấy; thấy một lần; xem; xem một lần

4

下見

したみ

HẠ KIẾN

sự xem qua; sự kiểm tra sơ bộ; lớp gỗ ngoài giàn khung cạnh nhà

5

了見

りょうけん

LIỄU KIẾN

quan niệm

6

予見

よけん

DƯ KIẾN

dự kiến .

7

見事

みごと

KIẾN SỰ

đẹp; đẹp đẽ; quyến rũ;

8

会見

かいけん

HỘI KIẾN

cuộc phỏng vấn

9

偏見

へんけん

THIÊN KIẾN

thiên kiến; thành kiến

10

傍見

おかみ

BÀNG KIẾN

sự nhìn từ bên ngoài; cái nhìn của người ngoài cuộc .

11

僻見

へきけん

TÍCH KIẾN

định kiến

  •  

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 009

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính