Tự học

10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 010

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

432 Đã xem

Mục lục

Bộ: 後 - HẬU, HẤU

訓: のち,  うし.ろ,  うしろ,  あと,  おく.れる

音: ゴ,  コウ

Số nét: 9

JLPT: N5

Bộ thành phần: 彳 (XÍCH)

Nghĩa: Sau. Con nối. Lời nói đưa đẩy. Một âm là hấu. Giản thể của chữ [后].

Giải nghĩa:

  • Sau. Nói về địa vị trước sau thì dùng chữ tiền hậu [前後], nói về thì giờ trước sau thì dùng tiên hậu [先後].

  • Con nối. Như bất hiếu hữu tam vô hậu vi đại [不孝有三無後為大] bất hiếu có ba, không con nối là tội lớn nhất.

  • Lời nói đưa đẩy. Như nhiên hậu [然後] vậy sau, rồi sau.

  • Một âm là hấu. Đi sau, chịu ở sau. Trước cái kia mà sau đến cái này cũng gọi là hấu.

  • Giản thể của chữ [后].

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

あと

HẬU

người kế vị; người nối nghiệp

2

のち

HẬU

sau đó; sau khi; kể từ đó

3

後々

のちのち

HẬU

Tương lai xa .

4

後で

あとで

HẬU

chốc nữa

5

後に

あとに

HẬU

đàng sau .

6

後れ

おくれ

HẬU

tình trạng lạc hậu

7

後ろ

うしろ

HẬU

sau; đằng sau; phía sau

8

後世

こうせい

HẬU THẾ

Con cháu; hậu thế; người đời sau; thế hệ mai sau; thế hệ sau

9

予後

よご

DƯ HẬU

/prɔg nousi:z/

10

後事

こうじ

HẬU SỰ

Hậu sự

11

後人

こうじん

HẬU NHÂN

Con cháu; thế hệ về sau; thế hệ mai sau .

12

今後

こんご

KIM HẬU

sau này

13

後代

こうだい

HẬU ĐẠI

con cháu; hậu thế

 

Bộ: 校 - GIÁO, HIỆU, HÀO

訓:

音: コウ,  キョウ

Số nét: 10

JLPT: N5

Bộ thành phần: 木 (MỘC) 交 (GIAO)

Nghĩa: Cái cùm chân. Tranh, thi. Tính số. Tra xét đính chính lại sách vở gọi là giáo. Một âm là hiệu. Cái chuồng ngựa. Một âm là hào.

Giải nghĩa:

  • Cái cùm chân.

  • Tranh, thi. Như khảo giáo [考校] thi khảo, bất dữ giáo luận [不與校論] chẳng cùng tranh dành.

  • Tính số. Như kiểm giáo [檢校] kiểm xét sự vật.

  • Tra xét đính chính lại sách vở gọi là giáo. Như giáo khám [校勘] khảo xét lại.

  • Một âm là hiệu. Tràng. Như học hiệu [學校] tràng học.

  • Cái chuồng ngựa. Một bộ quân cũng gọi là nhất hiệu [一校].

  • Một âm là hào. Chân cái bát đậu bát chở.

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

こう

GIÁO

hiệu; trường học; dấu hiệu

2

一校

いちこう

NHẤT GIÁO

dây

3

校主

こうしゅ

GIÁO CHỦ

hiệu trưởng

4

校了

こうりょう

GIÁO LIỄU

sự đã hiệu chỉnh xong; hiệu chỉnh xong; đã hiệu chỉnh .

5

休校

きゅうこう

HƯU GIÁO

sự nghỉ học; nghỉ học

6

入校

にゅうこう

NHẬP GIÁO

Sự nhập trường (trường học); sự vào trường (trường học) .

7

出校

でこう

XUẤT GIÁO

cách tiến hành

 

 

Bộ: 行 - HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

訓: い.く,  ゆ.く,  -ゆ.き,  -ゆき,  -い.き,  -いき,  おこな.う,  おこ.なう

音: コウ,  ギョウ,  アン

Số nét: 6

JLPT: N5

Bộ thành phần: 彳 (XÍCH)

Nghĩa: Bước đi, bước chân đi. Làm ra, thi hành ra. Đi. Không định hẳn, tạm thì. Cái để dùng, của dùng. Trải qua. Sắp tới, dần đến. Bài hát. Lối chữ hành, lối chữ hơi đá thảo gọi là hành. Đường sá. Biến đổi luôn không ngừng.Một âm là hạnh. Lại một âm là hàng. Cửa hàng. Nghề nghiệp của trăm nghề. Một âm nữa là hạng. Hàng lũ. Hạng hạng [行行] cứng cỏi.

Giải nghĩa:

  • Bước đi, bước chân đi.

  • Làm ra, thi hành ra.

  • Đi. Như tống hành [送行] đưa đi, từ hành [辭行] từ đi v.v. Vua chết gọi là đại hành [大行].

  • Không định hẳn, tạm thì. Như hành thự [行署] dinh quan đóng tạm.

  • Cái để dùng, của dùng. Như ngày xưa gọi vàng, gỗ, nước, lửa, đất là ngũ hành [金木水火土為五行] ý nói là năm thứ ấy là cái người ta cần dùng hằng ngày vậy.

  • Trải qua. Như nhất hành tác lại [一行作吏] làm quan qua một lần.

  • Sắp tới, dần đến. Như hành niên ngũ thập [行年五十] tuổi gần đến năm mươi, hành tương tựu mộc [行將就木] sắp chết.

  • Bài hát. Như tràng ca hành [長歌行] bài hát dài.

  • Lối chữ hành, lối chữ hơi đá thảo gọi là hành.

  • Đường sá.

  • Biến đổi luôn không ngừng. Nhà Phật gọi cái ý thức luôn luôn trôi đi là hành uẩn [行蘊].

  • Một âm là hạnh. Đức hạnh, nết na, còn ở tâm là đức [德], thi hành ra là hạnh [行]. Như độc hạnh [獨行] đức hạnh hơn người. Vì thế nhà Phật nói sửa mình trong sạch để thờ Phật gọi là tu hạnh [修行].

  • Lại một âm là hàng. Hàng lối. Phép binh ngày xưa cứ 25 người là nhất hàng [一行] một hàng, vì thế gọi binh lính là hàng ngũ [行伍]. Một dòng chữ cũng gọi là một hàng [一行].

  • Cửa hàng. Một chỗ chứa các đồ hàng để vận tải, buôn bán cho tiện gọi là hàng sạn [行棧] hay hàng gia [行家].

  • Nghề nghiệp của trăm nghề. Người đồng nghiệp gọi là đồng hàng [同行], làm việc không khéo gọi là ngoại hàng [外行].

  • Một âm nữa là hạng. Hạng thứ. Như hạng nhất [行一], hạng nhị [行二], v.v.

  • Hàng lũ. Gọi các người tôn trưởng của bạn mình là trượng nhân hạng [仗人行].

  • Hạng hạng [行行] cứng cỏi.

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ぎょう

HÀNH

dòng

2

一行

いちぎょう

NHẤT HÀNH

một hàng; một dòng

 

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày - 010

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính