Tự học

Ngày 011 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

196 Đã xem

Mục lục

Bộ: 高 - CAO

訓: たか.い,  たか,  -だか,  たか.まる,  たか.める

音: コウ

Số nét: 10

JLPT: N5

Nghĩa: Cao. Kiêu, đắt. Không thể với tới được gọi là cao. Cao thượng, khác hẳn thói tục. Giọng tiếng lên cao. Quý, kính. Nhiều, lớn hơn. Họ Cao.

Giải nghĩa:

  • Cao. Trái lại với thấp. Như sơn cao thủy thâm [山高水深] núi cao sông sâu.

  • Kiêu, đắt. Như nói giá kiêu giá hạ vậy.

  • Không thể với tới được gọi là cao. Như đạo cao [道高].

  • Cao thượng, khác hẳn thói tục. Như cao nhân [高人] người cao thượng. Nguyễn Du [阮攸] : Thạch ẩn cao nhân ốc [石隱高人屋] (Đào Hoa dịch đạo trung [桃化驛道中]) Đá che khuất nhà bậc cao nhân.

  • Giọng tiếng lên cao. Như cao ca [高歌] hát to, hát lên giọng.

  • Quý, kính.

  • Nhiều, lớn hơn. Như cao niên [高年] bậc lão niên, nhiều tuổi.

  • Họ Cao. Như Cao Bá Quát [高伯适] (1808-1855).

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

こう

CAO

lượng

2

高い

たかい

CAO

cao; đắt

3

高さ

たかさ

CAO

bề cao

4

高み

たかみ

CAO

chiều cao

5

高下

こうげ

CAO HẠ

cao và thấp; lên và xuống; lên xuống; biến động; dao động .

6

高位

こうい

CAO VỊ

chân giá trị

7

高低

こうてい

CAO ĐÊ

cao và thấp; lên và xuống; dao động; biến động; cao thấp; lên xuống; trầm bổng; mấp mô; lồi lõm .

8

高価

こうか

CAO GIÁ

đắt

9

高僧

こうそう

CAO TĂNG

cao tăng .

 

Bộ: 国 - QUỐC

訓: くに

音: コク

Số nét: 8

JLPT: N5

Bộ thành phần: 囗 (VI) 玉 (NGỌC, TÚC)

Nghĩa: Giản thể của chữ 國.

Giải nghĩa:

  • Giản thể của chữ 國

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

くに

QUỐC

đất nước; quốc gia; quê nhà

2

国々

くにぐに

QUỐC

các nước

3

一国

いちこく

NHẤT QUỐC

bướng bỉnh

4

万国

ばんこく

VẠN QUỐC

các nước; quốc tế

5

与国

よこく

DỮ QUỐC

hòn bi

6

中国

ちゅうごく

TRUNG QUỐC

nước Trung Quốc; tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản.

7

国主

こくしゅ

QUỐC CHỦ

vua

8

国乱

こくらん

QUỐC LOẠN

quốc loạn .

9

国事

こくじ

QUỐC SỰ

quốc sự .

10

亡国

ぼうこく

VONG QUỐC

vong quốc .

11

国交

こっこう

QUỐC GIAO

quan hệ ngoại giao .

 

Bộ: 今 - KIM

訓: いま

音: コン,  キン

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 人 (NHÂN)

Nghĩa: Nay, hiện nay, bây giờ gọi là kim [今].

Giải nghĩa:

  • Nay, hiện nay, bây giờ gọi là kim [今].

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

いま

KIM

bây giờ

2

今行くよ:"Cơm sáng xong rồi đấy" "Tôi đến bây giờ đây" ※ 今はコンピューターの時代だ。:Bây giờ là thời đại của máy vi tính. ※ 今から50年後の日本はどうなっているだろうか。:Nhật Bản từ giờ đến 50 năm sau sẽ biến đổi như thế nào nhỉ ? ※ これは今流行りの帽子ですよ。:Đây là loại mũ hiện đang được ưa chuộng.

KIM

hiện nay

3

今に

いまに

KIM

chẳng mấy chốc

4

今や

いまや

KIM

bây giờ

5

今一

いまいち

KIM NHẤT

khác

6

今人

こんじん

KIM NHÂN

con người ngày nay .

7

今古

きんこ

KIM CỔ

kim cổ; xưa và nay .

8

古今

ここん

CỔ KIM

cổ kim .

9

古今

こきん

CỔ KIM

kim cổ

 

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 011 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính