Tự học

Ngày 012 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

196 Đã xem

Bộ: 左 - TẢ, TÁ

訓: ひだり

音: サ,  シャ

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 工 (CÔNG)

Nghĩa: Bên trái, phàm cái gì ở bên tay trái đều gọi là tả. Phía đông. Bất tiện.Không được chính đính. Giáng xuống, quan bị giáng chức gọi là tả thiên [左遷]. Một âm là tá. Tiếng nói khiêm trong thư từ. Chứng nghiệm.

Giải nghĩa:

  • Bên trái, phàm cái gì ở bên tay trái đều gọi là tả. Như hư tả dĩ đãi [虛左以待] để chừa bên trái xe để đợi người đến, ý nói cần dùng lắm.

  • Phía đông. Cách định phương hướng cho phương đông là bên tay trái, nên sơn đông [山東] gọi là sơn tả [山左], giang đông [江東] gọi là giang tả [江左], v.v.

  • Bất tiện. Như tả kế [左計] kế không hay, hai bên không hợp nhau gọi là tương tả [相左].

  • Không được chính đính. Như tả đạo hoặc chúng [左道惑眾] đạo dối lừa chúng.

  • Giáng xuống, quan bị giáng chức gọi là tả thiên [左遷].

  • Một âm là tá. Giúp, cũng như chữ tá [佐].

  • Tiếng nói khiêm trong thư từ. Như dĩ ngu tá hữu [以娛左右] nghĩa là chỉ để làm vui cho người hầu hạ, chứ không dám nói ngay đến người mình nói vậy.

  • Chứng nghiệm. Như chứng tá [證左] người làm chứng.

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ひだり

TẢ

bên trái

2

左上

ひだりうえ

TẢ THƯỢNG

bên trái phía trên cùng .

3

左側

さそく

TẢ TRẮC

bên trái

4

左側

ひだりがわ

TẢ TRẮC

bên tả

5

左傾

さけい

TẢ KHUYNH

khuynh tả

6

左党

さとう

TẢ ĐẢNG

người uống

7

左利

ひだりとし

TẢ LỢI

sự thuận tay trái

8

左右

さゆう

TẢ HỮU

phải trái; bên phải và bên trái; sự trên dưới (tuổi tác)

9

左官

さかん

TẢ QUAN

thợ trát vữa

10

左岸

さがん

TẢ NGẠN

tả ngạn .

11

左手

ひだりて

TẢ THỦ

tay trái .

 

Bộ: 山 - SAN, SƠN

訓: やま

音: サン,  セン

Số nét: 3

JLPT: N5

Nghĩa: Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao ngất gọi là núi, thuần đất mà thấp gọi là đồi. Mồ mả. Né tằm, tằm lên né gọi là thượng san [上山].

Giải nghĩa:

  • Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao ngất gọi là núi, thuần đất mà thấp gọi là đồi. Vì trong tim đất phun lửa ra mà thành núi gọi là hỏa san [火山] núi lửa.

  • Mồ mả. Như san lăng [山陵], san hướng [山向] đều là tên gọi mồ mả cả.

  • Né tằm, tằm lên né gọi là thượng san [上山]. $ Cũng đọc là chữ sơn.

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

やま

SAN

ngọn núi

2

山々

やまやま

SAN

những ngọn núi; núi non

3

一山

ひとやま

NHẤT SAN

núi

4

下山

げざん

HẠ SAN

sự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi

5

人山

ひとやま

NHÂN SAN

núi

6

山人

さんじん

SAN NHÂN

nhà ẩn dật

7

仰山

ぎょうさん

NGƯỠNG SAN

sự sung túc

8

山側

やまがわ

SAN TRẮC

dốc

9

山元

やまもと

SAN NGUYÊN

đại từ sở hữu

 

Bộ: 子 - TỬ, TÍ

訓: こ,  -こ,  ね

音: シ,  ス,  ツ

Số nét: 3

JLPT: N5

Nghĩa: Con. Nhà thầy, đàn ông nào có đức hạnh học vấn đều gọi là tử cả. Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường. Tước tử, tước thứ tư trong năm tước. Mầm giống các loài động vật thực vật cũng gọi là tử. Số lẻ, đối với số nguyên mà nói. Tiếng giúp lời. Có nghĩa như chữ từ [慈]. Một âm là Tí, chi đầu trong mười hai chi.

Giải nghĩa:

  • Con. Bất luận trai gái đều gọi là tử.

  • Nhà thầy, đàn ông nào có đức hạnh học vấn đều gọi là tử cả. Như Khổng-tử [孔子], Mạnh-tử [孟子], v.v. Con cháu gọi người trước cũng gọi là tiên tử [先子], vợ gọi chồng là ngoại tử [外子], chồng gọi vợ là nội tử [內子] đều là tiếng xưng hô tôn quý cả.

  • Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường. Như chu tử [舟子] chú lái đò, sĩ tử [士子] chú học trò, v.v.

  • Tước tử, tước thứ tư trong năm tước.

  • Mầm giống các loài động vật thực vật cũng gọi là tử. Như ngư tử [魚子] giống cá, tàm tử [蠶子] giống tằm, đào tử [桃子] giống đào, lý tử [李子] giống mận, v.v.

  • Số lẻ, đối với số nguyên mà nói. Như phần mẫu [分母], phần tử [分子]. Phần vốn là mẫu tài [母財], tiền lãi là tử kim [子金], v.v.

  • Tiếng giúp lời. Như tập tử [摺子] cái cặp, tráp tử [劄子] cái thẻ, v.v.

  • Có nghĩa như chữ từ [慈].

  • Một âm là Tí, chi đầu trong mười hai chi. Từ mười một giờ đêm đến một giờ đêm là giờ Tí.

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

TỬ

đứa con; đứa trẻ; cô gái trẻ; con nhỏ (động vật)

2

TỬ

Tý (con vật đầu tiên trong 12 con giáp) .

3

一子

いっし

NHẤT TỬ

con một .

4

丁子

ちょうじ

ĐINH TỬ

Cây đinh hương .

5

世子

せいし

THẾ TỬ

người thừa kế

6

中子

なかご

TRUNG TỬ

Lõi; vật ở giữa

7

二子

にし

NHỊ TỬ

sinh đôi

8

子供

こども

TỬ CUNG

bé con

9

倚子

 

Ỷ TỬ

ghế

10

光子

こうし

QUANG TỬ

Photon; lượng tử ánh sáng

11

公子

こうし

CÔNG TỬ

công tử .

12

冊子

さっし

SÁCH TỬ

quyển sách nhỏ .

13

分子

ぶんし

PHÂN TỬ

phân tử

 

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 012 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính