Tự học

Ngày 014 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

210 Đã xem

Mục lục

Bộ: 書 - THƯ

訓: か.く,  -が.き,  -がき

音: ショ

Số nét: 10

JLPT: N5

Bộ thành phần: 聿 (DUẬT) 日 (NHẬT, NHỰT)

Nghĩa: Sách. Ghi chép, viết. Thư tín. Chữ. Kinh Thư, gọi tắt tên kinh Thượng Thư [尚書].

Giải nghĩa:

  • Sách.

  • Ghi chép, viết.

  • Thư tín. Như thướng thư [上書] dâng thơ.

  • Chữ. Như thư pháp [書法] phép viết chữ, biết tinh tường các lối chữ gọi là thư gia [書家].

  • Kinh Thư, gọi tắt tên kinh Thượng Thư [尚書].

  •  

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しょ

THƯ

bản .

2

書く

かく

THƯ

vẽ

3

ト書

とがき

THƯ

bản hướng dẫn cách diễn (cách đi đứng

4

一書

いちしょ

NHẤT THƯ

chữ cái

5

下書

したしょ

HẠ THƯ

cặn

6

五書

ごしょ

NGŨ THƯ

năm quyển đầu của kinh Cựu ước

7

仏書

ぶっしょ

PHẬT THƯ

sách Phật .

8

書付

かきつけ

THƯ PHÓ

giấy

9

代書

だいしょ

ĐẠI THƯ

người biên chép

10

但書

ただしがき

ĐÃN THƯ

 

11

書体

しょたい

THƯ THỂ

hộ

 

Bộ: 女 - NỮ, NỨ, NHỮ

訓: おんな,  め

音: ジョ,  ニョ,  ニョウ

Số nét: 3

JLPT: N5

Nghĩa: Con gái. Sao nữ. Một âm là nứ. Lại một âm là nhữ.

Giải nghĩa:

  • Con gái.

  • Sao nữ.

  • Một âm là nứ. Gả con gái cho người.

  • Lại một âm là nhữ. Mày, cũng như chữ nhữ [汝].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

おんな

NỮ

phụ nữ; con gái; cô gái; đàn bà; nữ

2

一女

いちじょ

NHẤT NỮ

con gái

3

女中

じょちゅう

NỮ TRUNG

cô gái; thiếu nữ; thị nữ; tỳ nữ; người hầu gái; người giúp việc

4

女主

おんなぬし

NỮ CHỦ

bà chủ

5

乙女

おとめ

ẤT NỮ

con gái

6

女人

にょにん

NỮ NHÂN

phụ nữ; nữ giới

7

仙女

せんにゅ

TIÊN NỮ

tiên nữ

8

仙女

やまとおんな

TIÊN NỮ

tiên cô .

9

女体

にょたい

NỮ THỂ

Cơ thể của phụ nữ

Bộ: 小 - TIỂU

訓: ちい.さい,  こ-,  お-,  さ-

音: ショウ

Số nét: 3

JLPT: N5

Nghĩa: Nhỏ. Hẹp hòi. Khinh thường. Nàng hầu.

Giải nghĩa:

  • Nhỏ.

  • Hẹp hòi. Như khí tiểu dị doanh [器小易盈] đồ hẹp dễ đầy.

  • Khinh thường. Như vị miễn tiểu thị [未免小視] chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả.

  • Nàng hầu.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

小さ

ちいさ

TIỂU

nhỏ

2

中小

ちゅうしょう

TRUNG TIỂU

vừa và nhỏ

3

小事

しょうじ

TIỂU SỰ

vật nhỏ mọn; chuyện vặt

4

小人

こびと

TIỂU NHÂN

đứa trẻ; nhi đồng; người lùn; chú lùn

5

小人

しょうにん

TIỂU NHÂN

đứa trẻ; nhi đồng .

6

小便

しょうべん

TIỂU TIỆN

đi tiểu

7

小僧

こぞう

TIỂU TĂNG

người học nghề; tiểu hòa thượng; nhóc con; thằng oắt con; thằng nhãi; thằng ở

8

小児

しょうに

TIỂU NHI

đứa bé còn ãm ngửa

9

小党

しょうとう

TIỂU ĐẢNG

sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 014 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính