Tự học

Ngày 015 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

337 Đã xem

Mục lục

Bộ: 上 - THƯỢNG, THƯỚNG

訓: うえ,  -うえ,  うわ-,  かみ,  あ.げる,  -あ.げる,  あ.がる,  -あ.がる,  あ.がり,  -あ.がり,  のぼ.る,  のぼ.り,  のぼ.せる,  のぼ.す,  よ.す

音: ジョウ,  ショウ,  シャン

Số nét: 3

JLPT: N5

Bộ thành phần: 卜 (BẶC, BỐC) 一 (NHẤT)

Nghĩa: Trên. Ngày xưa gọi vua là Chúa thượng [主上], gọi ông vua đang đời mình là Kim thượng [今上]. Một âm là thướng. Dâng lên.

Giải nghĩa:

  • Trên. phàm ở trên đều gọi là thượng. Như thượng bộ [上部] bộ trên, thượng quyển [上卷] quyển trên, thượng đẳng [上等] bực trên, v.v.

  • Ngày xưa gọi vua là Chúa thượng [主上], gọi ông vua đang đời mình là Kim thượng [今上].

  • Một âm là thướng. Lên. Như thướng đường [上堂] lên thềm.

  • Dâng lên. Như thướng thư [上書] dâng tờ thư, thướng biểu [上表] dâng biểu, v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

うえ

THƯỢNG

trên; mặt trên; trên đỉnh

2

かみ

THƯỢNG

về mặt

3

じょう

THƯỢNG

hơn nữa

4

上々

うえ々

THƯỢNG

lớn

5

上す

のぼす

THƯỢNG

cho lên

6

上り

のぼり

THƯỢNG

sự leo lên; sự tăng lên

7

上る

のぼる

THƯỢNG

đưa ra (hội nghị)

8

上上

じょうじょう

THƯỢNG THƯỢNG

lớn

9

上下

うえした

THƯỢNG HẠ

trên và dưới; lên và xuống

10

上下

じょうげ

THƯỢNG HẠ

lên xuống; trở đi trở lại; sư dao động .

11

上世

じょうせい

THƯỢNG THẾ

tình trạng cổ xưa

12

上乗

じょうじょう

THƯỢNG THỪA

lớn

13

上京

じょうきょう

THƯỢNG KINH

việc đi tới Tokyo .

14

上人

しょうにん

THƯỢNG NHÂN

thiêng liêng

Bộ: 食 - THỰC, TỰ

訓: く.う,  く.らう,  た.べる,  は.む

音: ショク,  ジキ

Số nét: 9

JLPT: N5

Nghĩa: Đồ để ăn. Ăn. Lộc. Mòn, khuyết, cùng nghĩa với chữ thực [蝕]. Thực ngôn [食言] ăn lời, đã nói ra mà lại lật lại gọi là thực ngôn. Thực chỉ [食指] ngón tay trỏ, có khi dùng để đếm số người ăn. Một âm là tự, cùng nghĩa với chữ tự [飼] cho ăn.

Giải nghĩa:

  • Đồ để ăn. Các loài thóc gạo để ăn cho sống người gọi là thực. Nói rộng ra thì hết thảy các cái có thể ăn cho no bụng được đều gọi là thực.

  • Ăn. Như thực phạn [食飯] ăn cơm.

  • Lộc. Như sách Luận ngữ [論語] nói quân tử mưu đạo bất mưu thực [君子謀道不謀食] (Vệ Linh Công [衛靈公]) người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.

  • Mòn, khuyết, cùng nghĩa với chữ thực [蝕]. Như nhật thực [日蝕] mặt trời phải ăn, nguyệt thực [月蝕] mặt trăng phải ăn, v.v.

  • Thực ngôn [食言] ăn lời, đã nói ra mà lại lật lại gọi là thực ngôn.

  • Thực chỉ [食指] ngón tay trỏ, có khi dùng để đếm số người ăn. Như thực chỉ phồn đa [食指繁多] số người đợi mình kiếm ăn nhiều.

  • Một âm là tự, cùng nghĩa với chữ tự [飼] cho ăn. Như ẩm chi tự chi [飲之食之] cho uống cho ăn. Có nghĩa là chăn nuôi. Như tự ngưu [食牛] chăn trâu.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しょく

THỰC

bột

2

食う

くう

THỰC

ăn; hốc; tọng; đớp; sực; nốc

3

三食

さんしょく

TAM THỰC

sự xâm lấn

4

主食

しゅしょく

CHỦ THỰC

món chính .

5

乞食

こじき

KHẤT THỰC

khất thực

6

食事

しょくじ

THỰC SỰ

bữa ăn

7

二食

にしょく

NHỊ THỰC

Hai bữa ăn (một ngày) .

8

二食

にじき

NHỊ THỰC

Hai bữa ăn (một ngày)

9

会食

かいしょく

HỘI THỰC

sự hội họp ăn uống; việc ăn uống bù khú

10

侵食

しんしょく

XÂM THỰC

sự xâm phạm; sự lấn sang; sự xâm thực; xâm phạm; lấn sang; xâm thực .

11

偏食

へんしょく

THIÊN THỰC

việc ăn uống không cân đối; việc ăn thiên về một loại

Bộ: 人 - NHÂN

訓: ひと,  -り,  -と

音: ジン,  ニン

Số nét: 2

JLPT: N5

Nghĩa: Người, giống khôn nhất trong loài động vật. Tiếng đối lại với mình.

Giải nghĩa:

  • Người, giống khôn nhất trong loài động vật.

  • Tiếng đối lại với mình. Như tha nhân [他人] người khác, chúng nhân [眾人] mọi người, vô nhân ngã chi kiến [無人我之見] không có phân biệt mình với người, v.v. thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được nhân không [人空].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

じん

NHÂN

người

2

にん

NHÂN

người; con người; nhân loại; vai; người thực sự; người có tài; người trưởng thành; người khác; hành khách; khách

3

ひと

NHÂN

người; con người; nhân loại; vai; người thực sự; người có tài; người trưởng thành; người khác; hành khách; khách

4

人々

ひとびと

NHÂN

con nhỏ

5

人々

にんにん

NHÂN

Mỗi người; mọi người

6

一人

ひとり

NHẤT NHÂN

một người

7

万人

ばんにん

VẠN NHÂN

rất đông người; quần chúng

8

万人

ばんじん

VẠN NHÂN

mọi người; vạn người

9

上人

しょうにん

THƯỢNG NHÂN

thiêng liêng

10

下人

げにん

HẠ NHÂN

người ở

11

人世

じんせい

NHÂN THẾ

sự sống

12

人並

ひとなみ

NHÂN TỊNH

thường

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 015 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính