Tự học

Ngày 016 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

293 Đã xem

Mục lục

  1. 西

Bộ: 水 - THỦY

訓: みず,  みず-

音: スイ

Số nét: 4

JLPT: N5

Nghĩa: Nước. Sông, ngòi, khe, suối, phàm cái gì bởi nước mà thành ra đều gọi là thủy. Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất. Bạc đúc có thứ tốt thứ kém, gia giảm cho nó đều gọi là thân thủy [申水], thiếp thủy [貼水], v.

Giải nghĩa:

  • Nước.

  • Sông, ngòi, khe, suối, phàm cái gì bởi nước mà thành ra đều gọi là thủy.

  • Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.

  • Bạc đúc có thứ tốt thứ kém, gia giảm cho nó đều gọi là thân thủy [申水], thiếp thủy [貼水], v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

みず

THỦY

nước

2

一水

いちみず

NHẤT THỦY

giọt (nước

3

水上

すいじょう

THỦY THƯỢNG

dưới nước; trên mặt nước

4

下水

げすい

HẠ THỦY

cống

5

水中

すいちゅう

THỦY TRUNG

nước ngầm .

6

水仙

すいせん

THỦY TIÊN

hoa thủy tiên

7

入水

にゅうすい

NHẬP THỦY

sự nhảy xuống nước tự tử .

8

水兵

すいへい

THỦY BINH

thủy binh .

9

冠水

かんすい

QUAN THỦY

sự làm ngập lụt; sự úng lụt; nạn lụt

10

冷水

れいすい

LÃNH THỦY

nước lạnh .

Bộ: 生 - SANH, SINH

訓: い.きる,  い.かす,  い.ける,  う.まれる,  うま.れる,  う.まれ,  うまれ,  う.む,  お.う,  は.える,  は.やす,  き,  なま,  なま-,  な.る,  な.す,  む.す,  -う

音: セイ,  ショウ

Số nét: 5

JLPT: N5

Nghĩa: Sống, đối lại với tử [死]. Còn sống. Những vật có sống. Sinh sản, nẩy nở. Nuôi, những đồ để nuôi sống đều gọi là sanh. Sống, chưa chín gọi là sanh. Chưa quen, chưa rành. Học trò. Dùng như chữ mạt [末]. Dùng làm tiếng đệm. Tiếng dùng trong tấn tuồng. Ta quen đọc là chữ sinh.

Giải nghĩa:

  • Sống, đối lại với tử [死].

  • Còn sống. Như bình sanh [平生] lúc ngày thường còn sống, thử sanh [此生] đời này, v.v.

  • Những vật có sống. Như chúng sanh [眾生], quần sanh [群生] đều là nói các loài có sống cả.

  • Sinh sản, nẩy nở. Như sanh tử [生子] đẻ con, sinh lợi [生利] sinh lời, v.v.

  • Nuôi, những đồ để nuôi sống đều gọi là sanh. Như sanh kế [生計] các kế để nuôi sống.

  • Sống, chưa chín gọi là sanh. Như sanh nhục [生肉] thịt sống, sanh ti [生絲] tơ tằm sống.

  • Chưa quen, chưa rành. Như làm việc không có kinh nghiệm gọi là sanh thủ [生手], khách không quen thuộc gọi là sanh khách [生客] khách lạ, v.v.

  • Học trò. Như tiên sanh [先生] ông thầy, nghĩa là người học trước mình, hậu sanh [後生] học trò, nghĩa là người sinh sau, v.v. Thầy gọi học trò là sanh, học trò cũng tự xưng mình là sanh.

  • Dùng như chữ mạt [末].

  • Dùng làm tiếng đệm.

  • Tiếng dùng trong tấn tuồng.

  • Ta quen đọc là chữ sinh.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

SANH

sự nguyên chất; nguyên; nguyên xi; thuần khiết; sống; chưa chế biến

2

なま

SANH

bã (bia)

3

生~

なま~

SANH

...tươi .

4

生う

おう

SANH

mọc (răng); phát triển; lớn lên .

5

生き

いき

SANH

sự tươi

6

生み

うみ

SANH

Sự sản xuất; tạo; hình thành .

7

生む

うむ

SANH

sinh; đẻ; gây ra; dẫn đến; sinh ra

8

生る

なる

SANH

ra quả

9

一生

いっしょう

NHẤT SANH

cả đời; suốt đời; một đời; cuộc đời

10

両生

りょうせい

LƯỠNG SANH

lưỡng cư

11

中生

なかて

TRUNG SANH

Vụ giữa (năm) .

12

人生

じんせい

NHÂN SANH

bản mạng

西

Bộ: 西 - TÂY, TÊ

訓: にし

音: セイ,  サイ,  ス

Số nét: 6

JLPT: N5

Nghĩa: Phương tây. Thái tây [泰西] chỉ về châu Âu, châu Mỹ. Phật giáo từ Ấn Độ truyền vào nước Tàu, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. Tôn Tịnh độ [淨土] trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây xứ ta ở, tây phương cực lạc thế giới [西方極樂世界]. Cũng đọc là tê.

Giải nghĩa:

  • Phương tây.

  • Thái tây [泰西] chỉ về châu Âu, châu Mỹ. Như tây sử [西史] sử tây, tây lịch [西歷] lịch tây. Vì các nước ấy ở về phía tây nước Tàu nên gọi là nước Tây.

  • Phật giáo từ Ấn Độ truyền vào nước Tàu, cho nên gọi phương Tây là đất Phật.

  • Tôn Tịnh độ [淨土] trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây xứ ta ở, tây phương cực lạc thế giới [西方極樂世界]. Vì thế nên tục mới gọi người chết là quy tây [歸西].

  • Cũng đọc là tê.

Ví dụ

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

西

にし

TÂY

hướng tây; phía tây

2

西側

にしがわ

TÂY TRẮC

Phía tây; bên bờ tây

3

北西

ほくせい

BẮC TÂY

tây bắc

4

西北

せいほく

TÂY BẮC

tây bắc .

5

南西

なんせい

NAM TÂY

Tây Nam

6

西南

せいなん

TÂY NAM

tây nam .

7

西口

にしぐち

TÂY KHẨU

Cổng phía tây

8

西岸

せいがん

TÂY NGẠN

bờ tây; bờ biển phía tây .

9

西方

せいほう

TÂY PHƯƠNG

phía tây

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 016 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính