Tự học

Ngày 017 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

208 Đã xem

Mục lục

Bộ: 先 - TIÊN, TIẾN

訓: さき,  ま.ず

音: セン

Số nét: 6

JLPT: N5

Bộ thành phần: 儿 (NHÂN, NHI, NGHÊ)

Nghĩa: Trước. Người đã chết gọi là tiên. Một âm là tiến.

Giải nghĩa:

  • Trước.

  • Người đã chết gọi là tiên. Như tiên đế [先帝] vua đời trước, tiên nghiêm [先嚴] cha xưa.

  • Một âm là tiến. Làm trước. Như tiến ngã trước tiên [先我著鞭] liệu thế làm trước ta.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

さき

TIÊN

đầu mút; điểm đầu; tương lai

2

お先

おさき

TIÊN

tương lai; trước.; phía trước.

3

先ず

まず

TIÊN

trước hết; trước tiên

4

先に

さきに

TIÊN

phía trước; trước mặt

5

一先

いちさき

NHẤT TIÊN

một lần

6

先主

さきぬし

TIÊN CHỦ

sự lấn chiếm

7

先人

せんじん

TIÊN NHÂN

người đi trước

8

先任

せんにん

TIÊN NHÂM

sự nhiều tuổi hơn

9

先例

せんれい

TIÊN LỆ

tiền lệ; tiền định

10

優先

ゆうせん

ƯU TIÊN

sự ưu tiên .

Bộ: 千 - THIÊN

訓: ち

音: セン

Số nét: 3

JLPT: N5

Bộ thành phần: 丿 (PHIỆT, TRIỆT) 十 (THẬP)

Nghĩa: Nghìn, mười trăm là một nghìn. Rất mực.

Giải nghĩa:

  • Nghìn, mười trăm là một nghìn.

  • Rất mực. Như thiên nan [千難] khó rất mực.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

せん

THIÊN

một nghìn

2

THIÊN

con số một nghìn; rất nhiều

3

千万

せんばん

THIÊN VẠN

quá chừng

4

三千

さんせん

TAM THIÊN

nhiều

5

千世

ちよ

THIÊN THẾ

Nghìn năm; mãi mãi; thiên tuế .

6

千仞

せんじん

THIÊN NHẬN

không có đáy

7

千代

ちよ

THIÊN ĐẠI

thời kỳ dài .

8

何千

なんぜん

HÀ THIÊN

vài ngàn .

9

千倍

せんばい

THIÊN BỘI

độc quyền; vật độc chiếm

10

千円

せんえん

THIÊN VIÊN

sự chậm trễ; sự trì hoãn

Bộ: 川 - XUYÊN

訓: かわ

音: セン

Số nét: 3

JLPT: N5

Nghĩa: Dòng nước, nước ở trong núi dũa đất chảy ra gọi là xuyên. Nước chảy không lúc nào ngừng là thường xuyên [常川]. Tỉnh Tứ Xuyên [四川] thường gọi tắt là tỉnh Xuyên.

Giải nghĩa:

  • Dòng nước, nước ở trong núi dũa đất chảy ra gọi là xuyên. Bây giờ đều gọi xuyên là sông cả.

  • Nước chảy không lúc nào ngừng là thường xuyên [常川].

  • Tỉnh Tứ Xuyên [四川] thường gọi tắt là tỉnh Xuyên.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

かわ

XUYÊN

con sông

2

川上

かわかみ

XUYÊN THƯỢNG

thượng nguồn; đầu nguồn; thượng lưu

3

川下

かわしも

XUYÊN HẠ

hạ nguồn; cuối nguồn; hạ lưu

4

川原

かわはら

XUYÊN NGUYÊN

đáy sông khô cạn

5

川原

かわら

XUYÊN NGUYÊN

lòng con sông cạn; bãi cát sỏi ở các con sông .

6

川口

かわぐち

XUYÊN KHẨU

Cửa sông .

7

四川

しせん

TỨ XUYÊN

quặng bóng

8

堀川

ほりかわ

QUẬT XUYÊN

kênh; sông đào

9

小川

おがわ

TIỂU XUYÊN

dòng suối; con suối; suối

10

川岸

かわぎし

XUYÊN NGẠN

bờ sông; ven sông

11

川幅

かわはば

XUYÊN PHÚC

Chiều rộng dòng sông

12

川床

かわどこ

XUYÊN SÀNG

đáy sông

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 017 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính