Tự học

Ngày 018 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

309 Đã xem

Mục lục

Bộ: 前 - TIỀN

訓: まえ,  -まえ

音: ゼン

Số nét: 9

JLPT: N5

Nghĩa: Trước. Cái trước. Sớm trước. Tiến lên.

Giải nghĩa:

  • Trước. Như đình tiền [庭前] trước sân.

  • Cái trước. Như tiền biên [前編] quyển trước.

  • Sớm trước. Như tiền hiền [前賢] người hiền trước. Kẻ làm nên trước mình gọi là tiền bối [前輩].

  • Tiến lên. Như phấn vãng trực tiền [蕡往直前] gắng gỏi bước lên trước.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ぜん

TIỀN

tiền; trước; kém

2

まえ

TIỀN

đằng trước

3

前々

まえ々

TIỀN

sẵn sàng trước

4

お前

おまえ

TIỀN

mày

5

前に

まえに

TIỀN

khi trước .

6

上前

うわまえ

THƯỢNG TIỀN

tỷ lệ phần trăm

7

前世

ぜんせ

TIỀN THẾ

kiếp trước .

8

両前

りょうまえ

LƯỠNG TIỀN

cái chéo

9

丹前

たんぜん

ĐAN TIỀN

một loại áo bông dày

10

事前

じぜん

SỰ TIỀN

trước

11

前人

ぜんじん

TIỀN NHÂN

người đi trước

12

人前

ひとまえ

NHÂN TIỀN

công chúng

13

人前

にんまえ

NHÂN TIỀN

khẩu phần thức ăn

Bộ: 大 - ĐẠI, THÁI

訓: おお-,  おお.きい,  -おお.いに

音: ダイ,  タイ

Số nét: 3

JLPT: N5

Nghĩa: Lớn. Tiếng nói gộp. Tiếng nói tôn trọng người. Cho là to. Hơn. Một âm là thái.

Giải nghĩa:

  • Lớn.

  • Tiếng nói gộp. Như đại phàm [大凡] hết thẩy, đại khái [大概], v.v.

  • Tiếng nói tôn trọng người. Như khen sự trước tác của người là đại tác [大作] nghĩa là văn chương sách vở làm ra to tát rộng lớn lắm. Các bậc trên như cha, anh, quan trưởng cũng gọi là đại nhân [大人]. Anh lớn nhất gọi là đại [大].

  • Cho là to.

  • Hơn.

  • Một âm là thái. Như thái hòa [大和], thái cực [大極], thái lao [大牢], v.v. đều cùng âm nghĩa như chữ thái [太].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

大き

おおき

ĐẠI

to

2

大乱

たいらん

ĐẠI LOẠN

đại loạn .

3

大事

だいじ

ĐẠI SỰ

quan trọng; đại sự

4

大人

おとな

ĐẠI NHÂN

người lớn; người trưởng thành

5

大仏

だいぶつ

ĐẠI PHẬT

bức tượng phật lớn (ở Kamakura) .

6

大仰

おおぎょう

ĐẠI NGƯỠNG

phóng đại; cường điệu

7

大会

たいかい

ĐẠI HỘI

đại hội .

8

大佐

たいさ

ĐẠI TÁ

đại tá .

Bộ: 男 - NAM

訓: おとこ,  お

音: ダン,  ナン

Số nét: 7

JLPT: N5

Bộ thành phần: 田 (ĐIỀN) 力 (LỰC)

Nghĩa: Con trai. Con trai đối với cha mẹ thì tự xưng mình là nam. Tước nam, một trong năm tước công hầu bá tử nam [公侯伯子男].

Giải nghĩa:

  • Con trai.

  • Con trai đối với cha mẹ thì tự xưng mình là nam.

  • Tước nam, một trong năm tước công hầu bá tử nam [公侯伯子男].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

おとこ

NAM

đàn ông; người đàn ông

2

ブ男

ブおとこ

NAM

người xấu trai .

3

一男

かずお

NHẤT NAM

con trai

4

下男

げなん

HẠ NAM

đầy tớ trai

5

五男

いつお

NGŨ NAM

sự rủi ro

6

作男

さくおとこ

TÁC NAM

người thuê mướn (nhà

7

男優

だんゆう

NAM ƯU

diễn viên (kịch

8

男児

だんじ

NAM NHI

con trai

9

男前

おとこまえ

NAM TIỀN

người đàn ông đẹp trai; chàng trai hào hoa; chàng trai lịch lãm

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 018 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính