Tự học

Ngày 019 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

310 Đã xem

Mục lục

Bộ: 中 - TRUNG, TRÚNG

訓: なか,  うち,  あた.る

音: チュウ

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 口 (KHẨU) 丨 (CỔN)

Nghĩa: Giữa, chỉ vào bộ vị trong vật thể. Trong. Ở khoảng giữa hai bên cũng gọi là trung. Ngay, không vẹo không lệch, không quá không thiếu, cũng gọi là trung. Nửa, như trung đồ [中途] nửa đường, trung dạ [中夜] nửa đêm, v. Chỉ chung tất cả các chỗ. Một âm là trúng. Bị phải. Hợp cách. Đầy đủ. Cùng âm nghĩa như chữ trọng [仲].

Giải nghĩa:

  • Giữa, chỉ vào bộ vị trong vật thể. Như trung ương [中央] chỗ giữa, trung tâm [中心] giữa ruột, v.v.

  • Trong. Như đối với nước ngoài thì gọi nước mình là trung quốc [中國], đối với các tỉnh ngoài thì gọi chỗ kinh đô là trung ương [中央], v.v.

  • Ở khoảng giữa hai bên cũng gọi là trung. Như thượng, trung, hạ [上中下] trên, giữa, dưới. Người đứng giữa giới thiệu cho hai người khác gọi là trung nhân [中人] cũng do một nghĩa ấy.

  • Ngay, không vẹo không lệch, không quá không thiếu, cũng gọi là trung. Như trung dong [中庸] đạo phải, trung hành [中行] làm phải, trung đạo [中道] đạo chân chính không thiên bên nào v.v.

  • Nửa, như trung đồ [中途] nửa đường, trung dạ [中夜] nửa đêm, v.v.

  • Chỉ chung tất cả các chỗ. Như Ngô trung [吳中] trong đất Ngô, Thục trung [蜀中] trong đất Thục, v.v.

  • Một âm là trúng.Tin. Như bắn tin gọi là xạ trúng [射中], nói đúng gọi là ngôn trúng [言中], v.v.

  • Bị phải. Như trúng phong [中風] bị phải gió, trúng thử [中暑] bị phải nắng, v.v.

  • Hợp cách. Như thi cử lấy đỗ gọi là trúng thức [中式], đồ không dùng được gọi là bất trúng dụng [不中用], v.v.

  • Đầy đủ. Như chế trúng nhị thiên thạch [制中二天石] phép đủ hai nghìn thạch.

  • Cùng âm nghĩa như chữ trọng [仲]. Như em thứ hai gọi là trọng đệ [中第].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

なか

TRUNG

bên trong

2

中々

なか々

TRUNG

thực

3

中世

ちゅうせい

TRUNG THẾ

thời Trung cổ

4

中中

なかなか

TRUNG TRUNG

...mãi mà...

5

中仕

なかし

TRUNG SĨ

Thợ khuân vác; thợ bốc xếp .

6

中位

ちゅうい

TRUNG VỊ

người trung gian

7

中低

なかびく

TRUNG ĐÊ

lõm

8

中保

なかほ

TRUNG BẢO

sự điều đình

9

中値

なかね

TRUNG TRỊ

giá trung bình .

10

中傷

ちゅうしょう

TRUNG THƯƠNG

lời phỉ báng; sự phỉ báng

11

中元

ちゅうげん

TRUNG NGUYÊN

lính bộ binh

Bộ: 長 - TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG

訓: なが.い,  おさ

音: チョウ

Số nét: 8

JLPT: N5

Nghĩa: Dài. Lâu dài. Xa. Thường. Hay, tài. Một âm là trưởng. Tuổi cao hơn, có tuổi hơn. Những bậc trên mình mà có tuổi gọi là trưởng lão [長老]. Hàng thứ nhất. Đứng đầu. Lớn lên, trái lại với tiêu mòn. Lại một âm là trướng.

Giải nghĩa:

  • Dài. So hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.

  • Lâu dài. Như trường thọ [長壽] sống lâu.

  • Xa. Như trường đồ [長途] đường xa.

  • Thường. Như môn tuy thiết nhi trường quan [門雖設而長關] tuy có cửa mà thường đóng mãi.

  • Hay, tài. Như nhất trường khả thủ [一長可取] có một cái hay khá lấy.

  • Một âm là trưởng. Người đã đến tuổi trưởng thành gọi là trưởng.

  • Tuổi cao hơn, có tuổi hơn.

  • Những bậc trên mình mà có tuổi gọi là trưởng lão [長老].

  • Hàng thứ nhất. Như trưởng tử [長子] con trưởng, trưởng tôn [長孫] cháu trưởng, v.v.

  • Đứng đầu. Chức đầu các bộ đều gọi là bộ trưởng [部長]. Lục quân trưởng [陸軍長] chức đứng đầu các quân bộ.

  • Lớn lên, trái lại với tiêu mòn. Như cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng [苟得其養無物不長], nếu nuôi hợp cách, không vật nào không lớn.

  • Lại một âm là trướng. Chiều dài, nhiều, thừa. Như trướng nhất thân hữu bán [長一身有半] đo chiều dài hơn một thân rưỡị

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

なが

TRƯỜNG

thủ lĩnh

2

長々

ながなが

TRƯỜNG

dài (không gian

3

長い

ながい

TRƯỜNG

bao lâu

4

長さ

ながさ

TRƯỜNG

bề dài

5

長の

ちょうの

TRƯỜNG

dài (không gian

6

丈長

たけちょう

TRƯỢNG TRƯỜNG

cao

7

上長

じょうちょう

THƯỢNG TRƯỜNG

Senior nhiều tuổi hơn

8

主長

おもちょう

CHỦ TRƯỜNG

cái đầu (người

9

長久

ちょうきゅう

TRƯỜNG CỬU

trường cửu; vĩnh cửu .

10

伍長

ごちょう

NGŨ TRƯỜNG

khăn thánh

11

会長

かいちょう

HỘI TRƯỜNG

chủ tịch (công ty

12

伸長

しんちょう

THÂN TRƯỜNG

sự mở rộng

13

体長

たいちょう

THỂ TRƯỜNG

chiều dài của cơ thể .

Bộ: 天 - THIÊN

訓: あまつ,  あめ,  あま-

音: テン

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 一 (NHẤT) 大 (ĐẠI, THÁI)

Nghĩa: Bầu trời. Cái gì kết quả tự nhiên, sức người không thể làm được gọi là thiên. Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên. Ngày. Thì tiết trời. Phàm cái gì không thể thiếu được cũng gọi là thiên. Đàn bà gọi chồng là thiên, cũng gọi là sở thiên [所天]. Ông trời, có nhiều nhà tu xưa cho trời là ngôi chúa tể cả muôn vật, giáng họa ban phúc đều quyền ở trời cả. Hình phạt khắc chữ chàm vào trán gọi là thiên [天].

Giải nghĩa:

  • Bầu trời.

  • Cái gì kết quả tự nhiên, sức người không thể làm được gọi là thiên. Như thiên nhiên [天然], thiên sinh [天生], v.v.

  • Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên. Như thiên quốc [天國], thiên đường [天當], v.v.

  • Ngày. Như kim thiên [今天] hôm nay, minh thiên [明天] ngày mai.

  • Thì tiết trời. Như nhiệt thiên [熱天] trời nóng, lãnh thiên [冷天] trời lạnh.

  • Phàm cái gì không thể thiếu được cũng gọi là thiên. Như thực vi dân thiên [食為民天] ăn là thứ cần của dân.

  • Đàn bà gọi chồng là thiên, cũng gọi là sở thiên [所天].

  • Ông trời, có nhiều nhà tu xưa cho trời là ngôi chúa tể cả muôn vật, giáng họa ban phúc đều quyền ở trời cả. Nhà Phật [佛] thì cho trời cũng là một loài có công tu thiện nhiều hơn, được sinh vào cõi đời sung sướng hơn người mà thôi.

  • Hình phạt khắc chữ chàm vào trán gọi là thiên [天].

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

てん

THIÊN

khoảng trời

2

一天

いってん

NHẤT THIÊN

bầu trời

3

上天

じょうてん

THƯỢNG THIÊN

thiên đường

4

天上

てんじょう

THIÊN THƯỢNG

thiên đàng

5

天下

てんか

THIÊN HẠ

cách riêng

6

天与

てんよ

THIÊN DỮ

Của trời cho; của thiên phú; quà của Thượng đế

7

中天

ちゅうてん

TRUNG THIÊN

thiên đỉnh

8

天主

てんしゅ

THIÊN CHỦ

Chúa Trời; Ngọc Hoàng thượng đế

9

天丼

てんどん

THIÊN

bát cơm có cá rán .

10

九天

きゅうてん

CỬU THIÊN

trời

11

天井

てんじょう

THIÊN TỈNH

trần nhà

12

天人

てんじん

THIÊN NHÂN

thiên nhiên và con người; Chúa Trời và con người; người Trời

13

天人

てんにん

THIÊN NHÂN

thiên nhiên và con người; Chúa Trời và con người; người Trời .

14

仰天

ぎょうてん

NGƯỠNG THIÊN

sự ngạc nhiên tột độ; sự thất kinh

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 019 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính