Tự học

Ngày 020 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

309 Đã xem

Mục lục

Bộ: 土 - THỔ, ĐỘ, ĐỖ

訓: つち

音: ド,  ト

Số nét: 3

JLPT: N5

Nghĩa: Đất. Đất ở. Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ. Giống thổ, người thổ.Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời-trang là giống mường, người mường vậy. Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm. Sao thổ. Một âm là độ. Lại một âm nữa là đỗ.

Giải nghĩa:

  • Đất. Như niêm thổ [黏土] đất thó, sa thổ [沙土]đất cát, v.v.

  • Đất ở. Như hữu nhân thử hữu thổ [有人此有土] có người ấy có đất.

  • Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ. Như thổ sản [土產], thổ nghi [土儀], v.v. Người sinh trưởng ở đất nào thì gọi người xứ ấy là thổ trước [土著].

  • Giống thổ, người thổ. Dùng người thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ty [土司].

  • Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời-trang là giống mường, người mường vậy.

  • Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm.

  • Sao thổ.

  • Một âm là độ. Như Tịnh-độ [淨土]. Theo trong kinh Phật thì cõi Tịnh-độ là một thế giới rất sạch sẽ sung sướng ở Tây-phương. Vì thế tôn phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là tôn Tịnh-độ.

  • Lại một âm nữa là đỗ. Vò rễ cây dâu.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

つち

THỔ

đất

2

土中

どちゅう

THỔ TRUNG

dưới đất

3

土人

どじん

THỔ NHÂN

thổ dân; người địa phương .

4

土俵

どひょう

THỔ BIỂU

đấu trường; vũ đài

5

冥土

めいど

MINH THỔ

âm ty

6

凍土

とうど

ĐỐNG THỔ

đất bị đông cứng

Bộ: 電 - ĐIỆN

訓:

音: デン

Số nét: 13

JLPT: N5

Bộ thành phần: 雨 (VŨ, VÚ)

Nghĩa: Chớp, điện. Soi tỏ. Nhanh chóng. Điện báo, thường gọi tắt là điện.

Giải nghĩa:

  • Chớp, điện. Là một cái sức cảm ứng của muôn vật đều có. Cái sức cảm ứng đó nó sẵn có hai tính đối đãi nhau, khác tính thì hút lấy nhau, cùng tính thì lại cự nhau, cho nên mới chia ra âm điện [陰電] và dương điện [陽電] hay gọi là chính điện [正電] và phụ điện [負電]. Đang lúc vật thể nó yên lặng, thì không thấy sức điện ở đâu, đến lúc nó quện nó sát vào vật khác, mất cái tính trung hòa đi, bấy giờ nó tất lôi thứ điện khác tính nó để sang đều với nó. Cái sức lôi kéo của nó rất mạnh và rất nhanh, tóe ra những ánh sáng rất mạnh rất sáng. Như chớp và sét ta thường trông thấy, ấy là thứ điện thiên nhiên. Bây giờ người ta lợi dụng nó để chạy máy thay sức người gọi là điện nhân tạo. Cách làm ra điện có hai cách : dùng bánh xe máy sát nhau mà sinh ra điện. Như xe điện, đèn điện thường dùng đó, dùng vật chất hòa hợp mà sinh ra điện. Như điện đánh dây thép và điện mạ thường dùng đó.

  • Soi tỏ. Như đem trình cho người xét gọi là trình điện [呈電].

  • Nhanh chóng. Như phong trì điện xế [風馳電掣] nhanh như gió thổi chớp loé.

  • Điện báo, thường gọi tắt là điện.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

電位

でんい

ĐIỆN VỊ

điện thế

2

電信

でんしん

ĐIỆN TÍN

điện tín

3

電停

でんてい

ĐIỆN ĐÌNH

sự dừng của xe điện .

4

停電

ていでん

ĐÌNH ĐIỆN

cúp điện

5

充電

じゅうでん

SUNG ĐIỆN

sự nhiễm điện

6

電光

でんこう

ĐIỆN QUANG

ánh sáng điện

7

光電

ひかりでん

QUANG ĐIỆN

quang điện

8

電力

でんりょく

ĐIỆN LỰC

điện lực

9

電動

でんどう

ĐIỆN ĐỘNG

điện động

Bộ: 東 - ĐÔNG

訓: ひがし

音: トウ

Số nét: 8

JLPT: N5

Bộ thành phần: 木 (MỘC) 日 (NHẬT, NHỰT)

Nghĩa: Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương [東洋], văn tự Nhật Bản gọi là đông văn [東文]. Đông sàng [東牀] chàng rể (theo tích truyện Vương Hy Chi [王羲之], đời Tấn [晉]).

Giải nghĩa:

  • Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ [東道主] nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông [股東] là do nghĩa đó.

  • Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương [東洋], văn tự Nhật Bản gọi là đông văn [東文].

  • Đông sàng [東牀] chàng rể (theo tích truyện Vương Hy Chi [王羲之], đời Tấn [晉]).

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ひがし

ĐÔNG

đông

2

中東

ちゅうとう

TRUNG ĐÔNG

Trung đông

3

東亜

とうあ

ĐÔNG Á

đông á .

4

東亞

とうあ

ĐÔNG Á

Đông Á .

5

東京

とうきょう

ĐÔNG KINH

Tokyo

6

以東

いとう

DĨ ĐÔNG

sự không ưa

7

東側

とうそく

ĐÔNG TRẮC

phía Đông; bờ Đông

8

北東

ほくとう

BẮC ĐÔNG

đông bắc

9

北東

きたひがし

BẮC ĐÔNG

Đông Bắc

10

東北

とうほく

ĐÔNG BẮC

Đông Bắc; vùng sáu tỉnh phía Bắc đảo Honshu

11

東半

とうはん

ĐÔNG BÁN

Nửa phương đông .

12

東南

ひがしみなみ

ĐÔNG NAM

Đông Nam

13

東南

とうなん

ĐÔNG NAM

đông nam

14

南東

なんとう

NAM ĐÔNG

Đông Nam

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 020 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính