Tự học

Ngày 022 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

193 Đã xem

Mục lục

Bộ: 年 - NIÊN

訓: とし

音: ネン

Số nét: 6

JLPT: N5

Bộ thành phần: 丿 (PHIỆT, TRIỆT) 干 (KIỀN, CAN, CÀN, CÁN)

Nghĩa: Năm. Tuổi. Người đỗ cùng khoa gọi là đồng niên [同年]. Được mùa.

Giải nghĩa:

  • Năm.

  • Tuổi.

  • Người đỗ cùng khoa gọi là đồng niên [同年]. Hai nhà đi lại với nhau gọi là niên nghị [年誼].

  • Được mùa.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

とし

NIÊN

năm; năm tháng; tuổi

2

年々

ねんねん

NIÊN

hàng năm; mỗi năm; từng năm

3

一年

いちねん

NHẤT NIÊN

một năm .

4

丁年

ていねん

ĐINH NIÊN

tuổi thành niên .

5

万年

まんねん

VẠN NIÊN

tính vĩnh viễn

6

年上

としうえ

NIÊN THƯỢNG

lớn tuổi; cao tuổi

7

年下

としした

NIÊN HẠ

ít tuổi hơn

8

年中

ねんじゅう

NIÊN TRUNG

suốt cả năm

9

中年

ちゅうねん

TRUNG NIÊN

trung niên .

10

今年

ことし

KIM NIÊN

năm nay

Bộ: 白 - BẠCH

訓: しろ,  しら-,  しろ.い

音: ハク,  ビャク

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 日 (NHẬT, NHỰT)

Nghĩa: Sắc trắng. Sạch. Sáng. Đã minh bạch. Trình bày, kẻ dưới thưa với người trên gọi là bạch. Chén rượu. Trắng không, sách không có chữ gọi là bạch quyển [白卷]. Nói đơn sơ.

Giải nghĩa:

  • Sắc trắng.

  • Sạch. Như thanh bạch [清白] trong sạch.

  • Sáng. Tô Thức [蘇軾] : Đông phương kí bạch [東方既白] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Trời đã rạng đông.

  • Đã minh bạch. Như kỳ oan dĩ bạch [其冤已白] nỗi oan đã tỏ.

  • Trình bày, kẻ dưới thưa với người trên gọi là bạch.

  • Chén rượu. Như phù nhất đại bạch [浮一大白] uống cạn một chén lớn.

  • Trắng không, sách không có chữ gọi là bạch quyển [白卷].

  • Nói đơn sơ. Như bạch thoại [白話] lối văn nói đơn sơ dễ hiểu.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

しろ

BẠCH

bên trắng

2

白い

しろい

BẠCH

màu trắng

3

乳白

にゅうはく

NHŨ BẠCH

Màu trắng sữa .

4

白亜

はくあ

BẠCH Á

đá phấn

5

白人

はくじん

BẠCH NHÂN

người da trắng .

6

余白

よはく

DƯ BẠCH

mép

7

白光

はっこう

BẠCH QUANG

Ánh sáng trắng; quầng sáng điện hoa; quầng hào quang (thiên văn học) .

8

白刃

はくじん

BẠCH NHẬN

gươm trần; gươm tuốt khỏi vỏ .

9

半白

はんぱく

BÁN BẠCH

sự bác

10

告白

こくはく

CÁO BẠCH

sự thú nhận; sự thú tội; thú nhận; thú tội

Bộ: 半 - BÁN

訓: なか.ば

音: ハン

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 丶 (CHỦ) 二 (NHỊ) 十 (THẬP)

Nghĩa: Nửa.

Giải nghĩa:

  • Nửa. Vật chia đôi mỗi bên một nửa gọi là bán. Như bán nhật [半日] nửa ngày.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はん

BÁN

bán

2

半々

はんはん

BÁN

thành hai phần bằng nhau

3

半ば

なかば

BÁN

giữa

4

一半

いっぱん

NHẤT BÁN

nửa

5

丁半

ちょうはん

ĐINH BÁN

chẵn lẻ; trò chẵn lẻ (đánh bạc) .

6

中半

なかば

TRUNG BÁN

giữa

7

半休

はんきゅう

BÁN HƯU

ngày lễ nghỉ nửa ngày

8

半円

はんえん

BÁN VIÊN

nửa vòng tròn .

9

半分

はんぷん

BÁN PHÂN

Một nửa phút .

10

半分

はんぶん

BÁN PHÂN

một nửa

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 022 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính