Tự học

Ngày 023 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

239 Đã xem

Mục lục

Bộ: 百 - BÁCH, BÁ, MẠCH

訓: もも

音: ヒャク,  ビャク

Số nét: 6

JLPT: N5

Bộ thành phần: 一 (NHẤT) 白 (BẠCH)

Nghĩa: Trăm. Nhiều. Gấp trăm lần. Một âm là mạch.

Giải nghĩa:

  • Trăm.

  • Nhiều. Như bách tính [百姓] trăm họ.

  • Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá.

  • Một âm là mạch. Cố gắng. Như cự dược tam mạch [距躍三百] gắng nhảy ba bận.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ひゃく

BÁCH

một trăm

2

百万

ひゃくまん

BÁCH VẠN

trăm vạn; một triệu

3

三百

さんひゃく

TAM BÁCH

nhiều

4

百事

ひゃくじ

BÁCH SỰ

tất cả

5

二百

にひゃく

NHỊ BÁCH

Hai trăm .

6

何百

なんびゃく

HÀ BÁCH

hàng trăm .

7

百倍

ひゃくばい

BÁCH BỘI

Gấp trăm lần .

8

百億

ひゃくおく

BÁCH ỨC

mười tỷ .

9

凡百

ぼんぴゃく

PHÀM BÁCH

nhiều

10

百合

ゆり

BÁCH HỢP

hoa huệ .

Bộ: 父 - PHỤ, PHỦ

訓: ちち

音: フ

Số nét: 4

JLPT: N5

Nghĩa: Cha, bố. Phụ lão [父老] tiếng gọi tôn các người già. Một âm là phủ.Người già.

Giải nghĩa:

  • Cha, bố.

  • Phụ lão [父老] tiếng gọi tôn các người già.

  • Một âm là phủ. Cùng nghĩa với chữ phủ [甫]. Tiếng gọi lịch sự của đàn ông. Như ông Thái Công gọi là thượng phủ [尚父], đức Khổng Tử gọi là Ny phủ [尼父], v.v.

  • Người già. Như điền phủ [田父] ông già làm ruộng, ngư phủ [漁父] ông già đánh cá, v.v.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ちち

PHỤ

bố; cha

2

父上

ちちうえ

PHỤ THƯỢNG

cha

3

乃父

だいふ

NÃI PHỤ

cha

4

亡父

ぼうふ

VONG PHỤ

vong phụ; người cha đã mất .

5

代父

だいちち

ĐẠI PHỤ

cha đỡ đầu

6

伯父

おじ

BÁ PHỤ

bác; chú

7

父兄

ふけい

PHỤ HUYNH

phụ huynh .

8

叔父

おじ

THÚC PHỤ

cậu; chú

9

叔父

しゅくふ

THÚC PHỤ

cậu; chú .

10

父君

ふくん

PHỤ QUÂN

phụ thân .

11

父子

ふし

PHỤ TỬ

bố con

Bộ: 聞 - VĂN, VẤN, VẶN

訓: き.く,  き.こえる

音: ブン,  モン

Số nét: 14

JLPT: N5

Bộ thành phần: 門 (MÔN) 耳 (NHĨ)

Nghĩa: Nghe thấy. Trí thức. Truyền đạt. Ngửi thấy. Một âm là vấn. Danh dự.

Giải nghĩa:

  • Nghe thấy. Như phong văn [風聞] mảng nghe, truyền văn [傳聞] nghe đồn, v.v. Thân tới tận nơi để nghe gọi là dự văn [預聞].

  • Trí thức. Phàm học thức duyệt lịch đều nhờ tai mắt mới biết, cho nên gọi người nghe nhiều học rộng là bác học đa văn [博學多聞], gọi người nghe rộng nhớ dai là bác văn cường chí [博聞強識], gọi người hẹp hòi nghe ít là cô lậu quả văn [孤陋寡聞].

  • Truyền đạt. Như phụng văn [奉聞] kính bảo cho biết, đặc văn [特聞] đặc cách báo cho hay.

  • Ngửi thấy.

  • Một âm là vấn. Tiếng động tới. Như thanh vấn vu thiên [聲聞于天] tiếng động đến trời.

  • Danh dự. Như lệnh vấn [令聞] tiếng khen tốt. Ta quen đọc là vặn.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

聞く

きく

VĂN

nghe; hỏi

2

他聞

たぶん

THA VĂN

có lẽ

3

令聞

れいぶん

LỆNH VĂN

tiếng tăm

4

伝聞

でんぶん

TRUYỀN VĂN

tin đồn

5

余聞

よぶん

DƯ VĂN

chuyện ngồi lê đôi mách

6

内聞

ないぶん

NỘI VĂN

Bí mật

7

博聞

はくぶん

BÁC VĂN

sự uyên bác; sự thông thái

8

名聞

みょうもん

DANH VĂN

tiếng (xấu

9

外聞

がいぶん

NGOẠI VĂN

tiếng (xấu

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 023 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính