Tự học

Ngày 024 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

187 Đã xem

Mục lục

Bộ: 北 - BẮC

訓: きた

音: ホク

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 匕 (CHỦY)

Nghĩa: Phương bắc. Trái, cùng ngang trái nhau. Thua.

Giải nghĩa:

  • Phương bắc.

  • Trái, cùng ngang trái nhau. Như sĩ vô phản bắc chi tâm [士無反北之心] tướng sĩ không có lòng ngang trái.

  • Thua. Như tam chiến tam bắc [三戰三北] đánh ba trận thua cả ba.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

きた

BẮC

phía Bắc; miền Bắc

2

北京

ぺきん

BẮC KINH

Bắc Kinh

3

北側

きたがわ

BẮC TRẮC

phía bắc; bờ bắc; bên bắc

4

南北

なんぼく

NAM BẮC

Bắc Nam .

5

北口

きたぐち

BẮC KHẨU

lối vào phía bắc; cổng phía bắc; cổng bắc

Bộ: 母 - MẪU, MÔ

訓: はは,  も

音: ボ

Số nét: 5

JLPT: N5

Bộ thành phần: 毋 (VÔ, MƯU)

Nghĩa: Mẹ. Phàm vật gì làm cốt để sinh ra các cái đều gọi là mẫu. Tiếng gọi tôn các đàn bà tôn trưởng. Giống cái. Một âm là mô.

Giải nghĩa:

  • Mẹ.

  • Phàm vật gì làm cốt để sinh ra các cái đều gọi là mẫu. Như mẫu tài [母財] tiền vốn.

  • Tiếng gọi tôn các đàn bà tôn trưởng. Như cô mẫu [姑母] bà cô, cữu mẫu [舅母] bà mợ.

  • Giống cái. Như mẫu kê [母雞] gà mái, mẫu trệ [母彘] lợn sề, v.v.

  • Một âm là mô. Men, mẻ.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はは

MẪU

2

お母

おふくろ

MẪU

mẹ

3

母上

ははうえ

MẪU THƯỢNG

mẹ

4

母乳

ぼにゅう

MẪU NHŨ

sữa mẹ .

5

乳母

にゅうぼ

NHŨ MẪU

Nhũ mẫu; vú nuôi .

6

乳母

うば

NHŨ MẪU

nhũ mẫu

7

代母

だいはは

ĐẠI MẪU

mẹ đỡ đầu

8

伯母

はくぼ

BÁ MẪU

bác gái .

9

伯母

おば

BÁ MẪU

bác gái

10

母体

ぼたい

MẪU THỂ

khu trung tâm

11

保母

ほぼ

BẢO MẪU

bảo mẫu .

12

分母

ぶんぼ

PHÂN MẪU

mẫu số; mẫu thức .

13

母印

ぼいん

MẪU ẤN

dấu ấn chỉ ngón cái

14

叔母

しゅくぼ

THÚC MẪU

dì .

Bộ: 毎 - MỖI

訓: ごと,  -ごと.に

音: マイ

Số nét: 6

JLPT: N5

Bộ thành phần: 毋 (VÔ, MƯU)

Nghĩa: Mỗi. every.

Giải nghĩa:

  • Mỗi

  • every

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ごと

MỖI

mỗi; hàng

2

まい

MỖI

hàng; mỗi

3

毎々

ことごとく

MỖI

thường xuyên

4

毎に

ごとに

MỖI

mỗi; mọi; cứ

5

毎回

まいかい

MỖI HỒI

lần nào cũng

6

毎年

まいとし

MỖI NIÊN

hàng năm; mỗi năm; mọi năm

7

毎年

まいねん

MỖI NIÊN

hàng năm; mỗi năm; mọi năm .

8

毎度

まいど

MỖI ĐỘ

mỗi lần .

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 024 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính