Tự học

Ngày 025 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

222 Đã xem

Mục lục

Bộ: 万 - VẠN, MẶC

訓: よろず

音: マン,  バン

Số nét: 3

JLPT: N5

Bộ thành phần: 一 (NHẤT)

Nghĩa: Muôn, cũng như chữ vạn [萬]. Một âm là Mặc. Giản thể của chữ 萬.

Giải nghĩa:

  • Muôn, cũng như chữ vạn [萬].

  • Một âm là Mặc. Như là Mặc Kỳ [万俟], họ Mặc Kỳ.

  • Giản thể của chữ 萬

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

ばん

VẠN

nhiều; tất cả

2

まん

VẠN

vạn

3

万々

ばん々

VẠN

đầy đủ

4

万一

まんいち

VẠN NHẤT

ít cơ hội; ít khả năng; nếu có một chút cơ hội; một phần một vạn; vạn nhất

5

万万

ばんばん

VẠN VẠN

đầy đủ

6

万世

ばんせい

VẠN THẾ

tính vĩnh viễn

7

万乗

まんじょう

VẠN THỪA

quyền tối cao

8

万事

ばんじ

VẠN SỰ

vạn sự; mọi việc

9

万人

ばんじん

VẠN NHÂN

mọi người; vạn người

10

万人

ばんにん

VẠN NHÂN

rất đông người; quần chúng

11

万代

ばんだい

VẠN ĐẠI

tính vĩnh viễn

Bộ: 名 - DANH

訓: な,  -な

音: メイ,  ミョウ

Số nét: 6

JLPT: N5

Bộ thành phần: 夕 (TỊCH) 口 (KHẨU)

Nghĩa: Danh, đối lại với chữ thực. Tên người, đối với người trên thì xưng tên cái mình, đối với bạn bè thì chỉ xưng tên tự mình thôi, có đức có vị thì lúc chết đổi tên khác, gọi tên cũ là tên hèm. Danh dự, người thiện thì được tiếng tốt (mỹ danh [美名]); người ác thì bị tiếng xấu (ác danh [惡名]). Văn tự, cổ nhân gọi một chữ là nhất danh [一名]. Lời tiếng. Một người cũng gọi là một danh. Danh giáo. Danh gia.

Giải nghĩa:

  • Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh [公名], nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh [專名], ở trong phép văn đều gọi là danh từ [名詞].

  • Tên người, đối với người trên thì xưng tên cái mình, đối với bạn bè thì chỉ xưng tên tự mình thôi, có đức có vị thì lúc chết đổi tên khác, gọi tên cũ là tên hèm.

  • Danh dự, người thiện thì được tiếng tốt (mỹ danh [美名]); người ác thì bị tiếng xấu (ác danh [惡名]). Thường dùng để khen các người giỏi. Như danh thần [名臣] bầy tôi giỏi, danh tướng [名將] tướng giỏi, v.v. Cao Bá Quát [高伯适] : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung [古來名利人,奔走路塗中] (Sa hành đoản ca [沙行短歌]) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.

  • Văn tự, cổ nhân gọi một chữ là nhất danh [一名].

  • Lời tiếng. Như sư xuất hữu danh [師出有名] xuất quân ra có tiếng, nghĩa là vì có điều tiếng gì mới đem quân ra đánh nước ngoài vậy.

  • Một người cũng gọi là một danh. Như sự thi cử thì nói lấy mấy danh mấy danh.

  • Danh giáo. Trong luân lý định rành phận trên dưới, danh phận trên dưới chính đính rồi mới ra vẻ, nên gọi là danh giáo [名教].

  • Danh gia. Một môn học trong chín môn ngày xưa. Đại ý cốt để biện biệt chỗ khác chỗ cùng, cứ danh mà tìm sự thực, không thể vơ váo lẫn lộn được. Về sau xen vào nhà học về hình phép, cũng gọi là hình danh chi học [刑名之學], hoặc gọi là danh pháp [名法]. Môn học biện luận bên Tây cũng giống ý chỉ ấy, nên Tầu dịch là danh học, tức là môn Luận lý học vậy.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

DANH

danh nghĩa

2

下名

かめい

HẠ DANH

được nói đến ở dưới

3

名主

なぬし

DANH CHỦ

Người đứng đầu trong làng; trưởng làng .

4

名人

めいじん

DANH NHÂN

danh nhân .

5

人名

じんめい

NHÂN DANH

nhân mạng

6

仏名

ぶつみょう

PHẬT DANH

tên hiệu theo nhà Phật; Phật danh .

7

名代

なだい

DANH ĐẠI

Nổi tiếng; tiếng tăm .

8

令名

れいめい

LỆNH DANH

tiếng tăm

9

仮名

かめい

GIẢ DANH

tên giả mạo; tên không thật; bút danh; tên hiệu; bí danh

10

仮名

かな

GIẢ DANH

chữ cái tiếng Nhật; kana

11

件名

けんめい

KIỆN DANH

hạn

12

名作

めいさく

DANH TÁC

danh tác

13

俗名

ぞくみょう

TỤC DANH

tên tục .

Bộ: 木 - MỘC

訓: き,  こ-

音: ボク,  モク

Số nét: 4

JLPT: N5

Nghĩa: Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc [喬木], cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc [灌木]. Gỗ. Tam mộc [三木] một thứ hình gông cùm. Tiếng mộc, một thứ tiếng trong ngũ âm. Sao mộc, một ngôi sao trong tám vì hành tinh. Chất phác, mộc mạc. Trơ ra, tê dại.

Giải nghĩa:

  • Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc [喬木], cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc [灌木].

  • Gỗ. Như mộc khí [木器] đồ gỗ, người chết gọi là tựu mộc [就木] nghĩa là phải bỏ vào áo quan gỗ vậy.

  • Tam mộc [三木] một thứ hình gông cùm.

  • Tiếng mộc, một thứ tiếng trong ngũ âm.

  • Sao mộc, một ngôi sao trong tám vì hành tinh.

  • Chất phác, mộc mạc.

  • Trơ ra, tê dại. Như ma mộc bất nhân [麻木不仁] tê dại không cảm giác gì.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

MỘC

cây cối

2

木々

きぎ

MỘC

nhiều cây; mỗi cây; tất cả các loại cây

3

並木

なみき

TỊNH MỘC

hàng cây

4

丸木

まるき

HOÀN MỘC

khúc gỗ mới đốn

5

木仏

きぶつ

MỘC PHẬT

cái đựng

6

伐木

ばつぼく

PHẠT MỘC

việc đốn gỗ

7

低木

ていぼく

ĐÊ MỘC

Bụi rậm; bụi cây

8

佳木

けいき

GIAI MỘC

người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng nhỏ

9

倒木

とうぼく

ĐẢO MỘC

cây đổ

10

木偶

でく

MỘC NGẪU

con rối

11

入木

にゅうぼく

NHẬP MỘC

Chữ viết đẹp .

12

冠木

かぶき

QUAN MỘC

lanhtô

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 025 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính