Tự học

Ngày 026 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

ReadzoVới mỗi ngày 3 từ Kanji - Sau 1 năm bạn có thể thi được N2 của JLPT. Gambarou!

225 Đã xem

Mục lục

Bộ: 友 - HỮU

訓: とも

音: ユウ

Số nét: 4

JLPT: N5

Bộ thành phần: 又 (HỰU)

Nghĩa: Bạn, cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu. Thuận, ăn ở với anh em phải đạo gọi là hữu.

Giải nghĩa:

  • Bạn, cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu. Nước nào có tình đi lại thân thiện với nước mình gọi là hữu bang [友邦].

  • Thuận, ăn ở với anh em phải đạo gọi là hữu. Như duy hiếu hữu vu huynh đệ [惟孝友于兄弟] bui hiếu thuận chưng anh em. Bây giờ gọi anh em là hữu vu [友于] là bởi nghĩa đó.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

とも

HỮU

sự đi chơi cùng bạn bè .

2

交友

こうゆう

GIAO HỮU

người bạn

3

友交

 

HỮU GIAO

tình bạn

4

友人

ゆうじん

HỮU NHÂN

bạn

5

俳友

 

BÀI HỮU

diễn viên (kịch

6

僚友

りょうゆう

LIÊU HỮU

bạn đồng nghiệp; bạn đồng sự; bạn; đồng chí .

7

友垣

ともがき

HỮU VIÊN

người bạn

8

友好

ゆうこう

HỮU HẢO

bạn

9

学友

がくゆう

HỌC HỮU

bạn bè; bạn cùng trường lớp

10

友宜

ともむべ

HỮU NGHI

tình bạn

Bộ: 来 - LAI, LÃI

訓: く.る,  きた.る,  きた.す,  き.たす,  き.たる,  き,  こ

音: ライ,  タイ

Số nét: 7

JLPT: N5

Bộ thành phần: 米 (MỄ)

Nghĩa: Giản thể của chữ 來.

Giải nghĩa:

  • Giản thể của chữ 來

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

らい

LAI

sự tới

2

来す

きたす

LAI

gây nên; gây ra; làm xảy ra

3

来る

きたる

LAI

đến

4

来る

くる

LAI

đến

5

来世

らいせ

LAI THẾ

kiếp sau

6

以来

いらい

DĨ LAI

kể từ đó; từ đó; sau đó

7

来会

らいかい

LAI HỘI

sự dự

8

伝来

でんらい

TRUYỀN LAI

ông bà

9

元来

がんらい

NGUYÊN LAI

từ trước đến nay; vốn dĩ

10

来光

らいこう

LAI QUANG

đi vào

11

入来

にゅうらい

NHẬP LAI

Sự viếng thăm; sự đến thăm .

Bộ: 話 - THOẠI

訓: はな.す,  はなし

音: ワ

Số nét: 13

JLPT: N5

Bộ thành phần: 言 (NGÔN, NGÂN) 舌 (THIỆT)

Nghĩa: Lời nói, phàm các lời nói tầm thường đều gọi là thoại. Bảo. Tốt, hay.

Giải nghĩa:

  • Lời nói, phàm các lời nói tầm thường đều gọi là thoại. Như bạch thoại [白話] lời nói thông thường dễ hiểu. Một lối văn viết cho những người học ít xem dễ hiểu. Như nhàn thoại [閒話] câu chuyện thường.

  • Bảo.

  • Tốt, hay.

 

Ví dụ:

#

Từ

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

はなし

THOẠI

câu chuyện; sự nói chuyện; sự hội thoại .

2

話々

はなし々

THOẠI

chuyện phiếm

3

話し

はなし

THOẠI

lời nói

4

話す

はなす

THOẠI

bàn tán

5

世話

せわ

THẾ THOẠI

sự chăm sóc; sự giúp đỡ

6

会話

かいわ

HỘI THOẠI

đối thoại

7

例話

れいわ

LỆ THOẠI

sự minh hoạ

8

俗話

ぞくばなし

TỤC THOẠI

chuyện ngồi lê đôi mách

9

哀話

あいわ

AI THOẠI

câu chuyện buồn; chuyện buồn

10

噂話

うわさばなし

ĐỒN THOẠI

chuyện ngồi lê đôi mách

11

官話

かんわ

QUAN THOẠI

sự giảm nhẹ

Bạn nghĩ sao về bài viết này ?

Bình luận về bài viết Ngày 026 - 10 Phút học Kanji Tiếng Nhật mỗi ngày.

Bài viết mới đăng

wanna join us!

Hãy tham gia cùng chúng tôi

Tại ReadZo, có rất nhiều cơ hội để phát triển kĩ năng viết đồng thời tạo dựng nguồn doanh thu. Nếu bạn đang tìm kiếm một phương thức kiếm tiền online thì ReadZo sẽ giúp bạn.

Tìm hiểu thêm
Trở thành tác giả chuyên nghiệp và tự chủ tài chính